Đổi ngày dương sang âm
Công cụ chuyển đổi ngày dương lịch sang âm lịch giúp bạn chuyển đổi nhanh ngày dương lịch bất kỳ sang ngày âm lịch tương ứng. Để bắt đầu sử dụng công cụ chuyển đổi bạn vui lòng nhập chọn vào ô bên dưới để chọn ngày dương lịch sau đó nhấp vào nút chuyển đổi. Nếu bạn không chọn ngày, hệ thống sẽ tự động lấy ngày dương lịch hiện tại để chuyển đổi.
Chọn ngày dương lịch bất kỳ:
Kết quả chuyển đổi:
✶ Ngày Dương Lịch: 27/01/2026
✶ Ngày Âm Lịch: 09/12/2025
✶ Ngày trong tuần: Thứ Ba
✶ Ngày Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
✶ Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Tháng 1 Năm 2026
24
Tháng 12 Năm 2025 (Bính Ngọ)
9
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết: Đại Hàn
Các ngày âm lịch trong tháng 1
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
|
LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
|
||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/11
Ất Hợi
|
2
*
14
Bính Tý
|
3
*
15
Đinh Sửu
|
4
*
16
Mậu Dần
|
|||
|
5
*
17
Kỷ Mão
|
6
*
18
Canh Thìn
|
7
*
19
Tân Tỵ
|
8
*
20
Nhâm Ngọ
|
9
*
21
Quý Mùi
|
10
*
22
Giáp Thân
|
11
*
23
Ất Dậu
|
|
12
*
24
Bính Tuất
|
13
*
25
Đinh Hợi
|
14
*
26
Mậu Tý
|
15
*
27
Kỷ Sửu
|
16
*
28
Canh Dần
|
17
*
29
Tân Mão
|
18
*
30
Nhâm Thìn
|
|
19
*
1
Quý Tỵ
|
20
*
2
Giáp Ngọ
|
21
*
3
Ất Mùi
|
22
*
4
Bính Thân
|
23
*
5
Đinh Dậu
|
24
*
6
Mậu Tuất
|
25
*
7
Kỷ Hợi
|
|
26
*
8
Canh Tý
|
27
*
9
Tân Sửu
|
28
*
10
Nhâm Dần
|
29
*
11
Quý Mão
|
30
*
12
Giáp Thìn
|
31
*
13
Ất Tỵ
|
|