Xem lịch âm năm 2341
lịch vạn niên 2341Năm Tân Dậu (Âm Lịch)
Con gà trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sự trung thực, tận tâm và sự canh gác bảo vệ gia đình. Người tuổi Dậu rất cần cù, chăm chỉ và có kỷ luật cao. Gà cũng tượng trưng cho sự thật thà, dũng cảm và có ý chí mạnh mẽ. Người tuổi Dậu có tính cách thẳng thắn, thực tế và luôn hoàn thành công việc đến cùng.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 2341
Lịch âm 2341
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 2341
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2341
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/11
|
2
*
14
|
3
*
15
|
4
*
16
|
5
*
17
|
||
|
6
*
18
|
7
*
19
|
8
*
20
|
9
*
21
|
10
*
22
|
11
*
23
|
12
*
24
|
|
13
*
25
|
14
*
26
|
15
*
27
|
16
*
28
|
17
*
29
|
18
*
1/12
|
19
*
2
|
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
30
*
13
|
31
*
14
|
THÁNG 2 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/12
|
2
*
16
|
|||||
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
30
|
|
17
*
1/1
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
28
*
12
|
THÁNG 3 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/1
|
2
*
14
|
|||||
|
3
*
15
|
4
*
16
|
5
*
17
|
6
*
18
|
7
*
19
|
8
*
20
|
9
*
21
|
|
10
*
22
|
11
*
23
|
12
*
24
|
13
*
25
|
14
*
26
|
15
*
27
|
16
*
28
|
|
17
*
29
|
18
*
1/2
|
19
*
2
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
30
*
13
|
|
31
*
14
|
THÁNG 4 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/2
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
|
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
30
|
17
*
1/3
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
|
28
*
12
|
29
*
13
|
30
*
14
|
THÁNG 5 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/3
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
|||
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
1/4
|
17
*
2
|
18
*
3
|
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
30
*
15
|
31
*
16
|
THÁNG 6 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/4
|
||||||
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/5
|
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
|
30
*
16
|
THÁNG 7 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/5
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
|
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
|
14
*
30
|
15
*
1/6
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 8 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/6
|
2
*
19
|
3
*
20
|
||||
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
1/7
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 9 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/7
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
30
|
12
*
1/8
|
13
*
2
|
14
*
3
|
|
15
*
4
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
|
22
*
11
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
|
29
*
18
|
30
*
19
|
THÁNG 10 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/8
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
||
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/9
|
12
*
2
|
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 11 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/9
|
2
*
23
|
|||||
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
30
|
|
10
*
1/10
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
16
*
7
|
|
17
*
8
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
23
*
14
|
|
24
*
15
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
28
*
19
|
29
*
20
|
30
*
21
|
THÁNG 12 NĂM 2341
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/10
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
|
8
*
29
|
9
*
1/11
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 2336
Lịch âm năm 2337
Lịch âm năm 2338
Lịch âm năm 2339
Lịch âm năm 2340
Lịch âm năm 2341
Lịch âm năm 2342
Lịch âm năm 2343
Lịch âm năm 2344
Lịch âm năm 2345
Lịch âm năm 2346
Lịch âm năm 2347
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2341
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 2341 (Tân Dậu) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Tân Dậu bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Tân Dậu thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Tân Dậu trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2341?
Trong năm 2341 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 2341 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Tân Dậu mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.