Xem lịch âm năm 2375
lịch vạn niên 2375Năm Ất Mùi (Âm Lịch)
Con dê trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sự bình an, hòa thuận và an khang. Dê tượng trưng cho sự hiền lành, nhẫn nại và khả năng chịu đựng. Người tuổi Mùi thường nhân ái, bao dung, thích hợp với công việc nghệ thuật và sáng tạo. Họ có tâm hồn nhạy cảm, thích hợp với cuộc sống yên bình và gần gũi thiên nhiên.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 2375
Lịch âm 2375
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 2375
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2375
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
29/11
|
2
*
30
|
3
*
1/12
|
4
*
2
|
5
*
3
|
||
|
6
*
4
|
7
*
5
|
8
*
6
|
9
*
7
|
10
*
8
|
11
*
9
|
12
*
10
|
|
13
*
11
|
14
*
12
|
15
*
13
|
16
*
14
|
17
*
15
|
18
*
16
|
19
*
17
|
|
20
*
18
|
21
*
19
|
22
*
20
|
23
*
21
|
24
*
22
|
25
*
23
|
26
*
24
|
|
27
*
25
|
28
*
26
|
29
*
27
|
30
*
28
|
31
*
29
|
THÁNG 2 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
1/1
|
2
*
2
|
|||||
|
3
*
3
|
4
*
4
|
5
*
5
|
6
*
6
|
7
*
7
|
8
*
8
|
9
*
9
|
|
10
*
10
|
11
*
11
|
12
*
12
|
13
*
13
|
14
*
14
|
15
*
15
|
16
*
16
|
|
17
*
17
|
18
*
18
|
19
*
19
|
20
*
20
|
21
*
21
|
22
*
22
|
23
*
23
|
|
24
*
24
|
25
*
25
|
26
*
26
|
27
*
27
|
28
*
28
|
THÁNG 3 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
29/1
|
2
*
30
|
|||||
|
3
*
1/2
|
4
*
2
|
5
*
3
|
6
*
4
|
7
*
5
|
8
*
6
|
9
*
7
|
|
10
*
8
|
11
*
9
|
12
*
10
|
13
*
11
|
14
*
12
|
15
*
13
|
16
*
14
|
|
17
*
15
|
18
*
16
|
19
*
17
|
20
*
18
|
21
*
19
|
22
*
20
|
23
*
21
|
|
24
*
22
|
25
*
23
|
26
*
24
|
27
*
25
|
28
*
26
|
29
*
27
|
30
*
28
|
|
31
*
29
|
THÁNG 4 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
30/2
|
2
*
1/3
|
3
*
2
|
4
*
3
|
5
*
4
|
6
*
5
|
|
|
7
*
6
|
8
*
7
|
9
*
8
|
10
*
9
|
11
*
10
|
12
*
11
|
13
*
12
|
|
14
*
13
|
15
*
14
|
16
*
15
|
17
*
16
|
18
*
17
|
19
*
18
|
20
*
19
|
|
21
*
20
|
22
*
21
|
23
*
22
|
24
*
23
|
25
*
24
|
26
*
25
|
27
*
26
|
|
28
*
27
|
29
*
28
|
30
*
29
|
THÁNG 5 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
1/4
|
2
*
2
|
3
*
3
|
4
*
4
|
|||
|
5
*
5
|
6
*
6
|
7
*
7
|
8
*
8
|
9
*
9
|
10
*
10
|
11
*
11
|
|
12
*
12
|
13
*
13
|
14
*
14
|
15
*
15
|
16
*
16
|
17
*
17
|
18
*
18
|
|
19
*
19
|
20
*
20
|
21
*
21
|
22
*
22
|
23
*
23
|
24
*
24
|
25
*
25
|
|
26
*
26
|
27
*
27
|
28
*
28
|
29
*
29
|
30
*
30
|
31
*
1/5
|
THÁNG 6 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
2/5
|
||||||
|
2
*
3
|
3
*
4
|
4
*
5
|
5
*
6
|
6
*
7
|
7
*
8
|
8
*
9
|
|
9
*
10
|
10
*
11
|
11
*
12
|
12
*
13
|
13
*
14
|
14
*
15
|
15
*
16
|
|
16
*
17
|
17
*
18
|
18
*
19
|
19
*
20
|
20
*
21
|
21
*
22
|
22
*
23
|
|
23
*
24
|
24
*
25
|
25
*
26
|
26
*
27
|
27
*
28
|
28
*
29
|
29
*
30
|
|
30
*
1/6
|
THÁNG 7 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
2/6
|
2
*
3
|
3
*
4
|
4
*
5
|
5
*
6
|
6
*
7
|
|
|
7
*
8
|
8
*
9
|
9
*
10
|
10
*
11
|
11
*
12
|
12
*
13
|
13
*
14
|
|
14
*
15
|
15
*
16
|
16
*
17
|
17
*
18
|
18
*
19
|
19
*
20
|
20
*
21
|
|
21
*
22
|
22
*
23
|
23
*
24
|
24
*
25
|
25
*
26
|
26
*
27
|
27
*
28
|
|
28
*
29
|
29
*
1/7
|
30
*
2
|
31
*
3
|
THÁNG 8 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
4/7
|
2
*
5
|
3
*
6
|
||||
|
4
*
7
|
5
*
8
|
6
*
9
|
7
*
10
|
8
*
11
|
9
*
12
|
10
*
13
|
|
11
*
14
|
12
*
15
|
13
*
16
|
14
*
17
|
15
*
18
|
16
*
19
|
17
*
20
|
|
18
*
21
|
19
*
22
|
20
*
23
|
21
*
24
|
22
*
25
|
23
*
26
|
24
*
27
|
|
25
*
28
|
26
*
29
|
27
*
30
|
28
*
1/8
|
29
*
2
|
30
*
3
|
31
*
4
|
THÁNG 9 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
5/8
|
2
*
6
|
3
*
7
|
4
*
8
|
5
*
9
|
6
*
10
|
7
*
11
|
|
8
*
12
|
9
*
13
|
10
*
14
|
11
*
15
|
12
*
16
|
13
*
17
|
14
*
18
|
|
15
*
19
|
16
*
20
|
17
*
21
|
18
*
22
|
19
*
23
|
20
*
24
|
21
*
25
|
|
22
*
26
|
23
*
27
|
24
*
28
|
25
*
29
|
26
*
1/9
|
27
*
2
|
28
*
3
|
|
29
*
4
|
30
*
5
|
THÁNG 10 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
6/9
|
2
*
7
|
3
*
8
|
4
*
9
|
5
*
10
|
||
|
6
*
11
|
7
*
12
|
8
*
13
|
9
*
14
|
10
*
15
|
11
*
16
|
12
*
17
|
|
13
*
18
|
14
*
19
|
15
*
20
|
16
*
21
|
17
*
22
|
18
*
23
|
19
*
24
|
|
20
*
25
|
21
*
26
|
22
*
27
|
23
*
28
|
24
*
29
|
25
*
30
|
26
*
1/10
|
|
27
*
2
|
28
*
3
|
29
*
4
|
30
*
5
|
31
*
6
|
THÁNG 11 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
7/10
|
2
*
8
|
|||||
|
3
*
9
|
4
*
10
|
5
*
11
|
6
*
12
|
7
*
13
|
8
*
14
|
9
*
15
|
|
10
*
16
|
11
*
17
|
12
*
18
|
13
*
19
|
14
*
20
|
15
*
21
|
16
*
22
|
|
17
*
23
|
18
*
24
|
19
*
25
|
20
*
26
|
21
*
27
|
22
*
28
|
23
*
29
|
|
24
*
1/11
|
25
*
2
|
26
*
3
|
27
*
4
|
28
*
5
|
29
*
6
|
30
*
7
|
THÁNG 12 NĂM 2375
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
8/11
|
2
*
9
|
3
*
10
|
4
*
11
|
5
*
12
|
6
*
13
|
7
*
14
|
|
8
*
15
|
9
*
16
|
10
*
17
|
11
*
18
|
12
*
19
|
13
*
20
|
14
*
21
|
|
15
*
22
|
16
*
23
|
17
*
24
|
18
*
25
|
19
*
26
|
20
*
27
|
21
*
28
|
|
22
*
29
|
23
*
30
|
24
*
1/12
|
25
*
2
|
26
*
3
|
27
*
4
|
28
*
5
|
|
29
*
6
|
30
*
7
|
31
*
8
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 2370
Lịch âm năm 2371
Lịch âm năm 2372
Lịch âm năm 2373
Lịch âm năm 2374
Lịch âm năm 2375
Lịch âm năm 2376
Lịch âm năm 2377
Lịch âm năm 2378
Lịch âm năm 2379
Lịch âm năm 2380
Lịch âm năm 2381
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2375
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 2375 (Ất Mùi) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Ất Mùi bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Ất Mùi thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Ất Mùi trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2375?
Trong năm 2375 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 2375 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Ất Mùi mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.