Xem lịch âm năm 2610
lịch vạn niên 2610Năm Canh Dần (Âm Lịch)
Con hổ (cọp) trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sức mạnh, uy nghiêm và sự bảo vệ. Người tuổi Dần rất dũng cảm, quyết đoán và có tinh thần lãnh đạo tự nhiên. Hổ cũng tượng trưng cho sự quý phái, can đảm và khả năng bảo vệ gia đình. Người tuổi Dần có cá tính mạnh mẽ, độc lập, không ngại đối mặt với thử thách.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 2610
Lịch âm 2610
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 2610
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2610
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/11
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
|
15
*
29
|
16
*
30
|
17
*
1/12
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
21
*
5
|
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
28
*
12
|
|
29
*
13
|
30
*
14
|
31
*
15
|
THÁNG 2 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/12
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
|||
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
30
|
16
*
1/1
|
17
*
2
|
18
*
3
|
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
THÁNG 3 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/1
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
|||
|
5
*
18
|
6
*
19
|
7
*
20
|
8
*
21
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
|
12
*
25
|
13
*
26
|
14
*
27
|
15
*
28
|
16
*
29
|
17
*
1/2
|
18
*
2
|
|
19
*
3
|
20
*
4
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
|
26
*
10
|
27
*
11
|
28
*
12
|
29
*
13
|
30
*
14
|
31
*
15
|
THÁNG 4 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/2
|
||||||
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
30
|
|
16
*
1/3
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
|
30
*
15
|
THÁNG 5 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/3
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
|
|
7
*
22
|
8
*
23
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
|
14
*
29
|
15
*
1/4
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 6 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/4
|
2
*
19
|
3
*
20
|
||||
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
1/5
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
THÁNG 7 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
19/5
|
||||||
|
2
*
20
|
3
*
21
|
4
*
22
|
5
*
23
|
6
*
24
|
7
*
25
|
8
*
26
|
|
9
*
27
|
10
*
28
|
11
*
29
|
12
*
30
|
13
*
1/6
|
14
*
2
|
15
*
3
|
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 8 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/6
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
||
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/7
|
12
*
2
|
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 9 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/7
|
2
*
23
|
|||||
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
1/8
|
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 10 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/8
|
2
*
24
|
3
*
25
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
|
8
*
30
|
9
*
1/9
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
THÁNG 11 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/9
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
|||
|
5
*
28
|
6
*
29
|
7
*
1/10
|
8
*
2
|
9
*
3
|
10
*
4
|
11
*
5
|
|
12
*
6
|
13
*
7
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
17
*
11
|
18
*
12
|
|
19
*
13
|
20
*
14
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
24
*
18
|
25
*
19
|
|
26
*
20
|
27
*
21
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
THÁNG 12 NĂM 2610
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/10
|
2
*
26
|
|||||
|
3
*
27
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
30
|
7
*
1/11
|
8
*
2
|
9
*
3
|
|
10
*
4
|
11
*
5
|
12
*
6
|
13
*
7
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
|
17
*
11
|
18
*
12
|
19
*
13
|
20
*
14
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
|
24
*
18
|
25
*
19
|
26
*
20
|
27
*
21
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
|
31
*
25
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 2605
Lịch âm năm 2606
Lịch âm năm 2607
Lịch âm năm 2608
Lịch âm năm 2609
Lịch âm năm 2610
Lịch âm năm 2611
Lịch âm năm 2612
Lịch âm năm 2613
Lịch âm năm 2614
Lịch âm năm 2615
Lịch âm năm 2616
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2610
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 2610 (Canh Dần) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Canh Dần bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Canh Dần thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Canh Dần trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2610?
Trong năm 2610 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 2610 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Canh Dần mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.