Xem lịch âm năm 2858
lịch vạn niên 2858Năm Mậu Tuất (Âm Lịch)
Con chó trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của lòng trung thành, sự bảo vệ và tình bạn chân thành. Người tuổi Tuất rất trung thành với gia đình và bạn bè, sẵn sàng hy sinh vì người thân. Chó cũng tượng trưng cho sự cảnh giác, thông minh và đáng tin cậy. Họ thường có cá tính mạnh, ngay thẳng và có ý thức mạnh mẽ về công lý.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 2858
Lịch âm 2858
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 2858
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2858
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/11
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
30
|
6
*
1/12
|
|
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
31
*
26
|
THÁNG 2 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/12
|
2
*
28
|
3
*
29
|
||||
|
4
*
30
|
5
*
1/1
|
6
*
2
|
7
*
3
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
|
11
*
7
|
12
*
8
|
13
*
9
|
14
*
10
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
|
18
*
14
|
19
*
15
|
20
*
16
|
21
*
17
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
|
25
*
21
|
26
*
22
|
27
*
23
|
28
*
24
|
THÁNG 3 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/1
|
2
*
26
|
3
*
27
|
||||
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
30
|
7
*
1/2
|
8
*
2
|
9
*
3
|
10
*
4
|
|
11
*
5
|
12
*
6
|
13
*
7
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
17
*
11
|
|
18
*
12
|
19
*
13
|
20
*
14
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
24
*
18
|
|
25
*
19
|
26
*
20
|
27
*
21
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
31
*
25
|
THÁNG 4 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/2
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
1/3
|
6
*
2
|
7
*
3
|
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
11
*
7
|
12
*
8
|
13
*
9
|
14
*
10
|
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
18
*
14
|
19
*
15
|
20
*
16
|
21
*
17
|
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
25
*
21
|
26
*
22
|
27
*
23
|
28
*
24
|
|
29
*
25
|
30
*
26
|
THÁNG 5 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/3
|
2
*
28
|
3
*
29
|
4
*
30
|
5
*
1/4
|
||
|
6
*
2
|
7
*
3
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
11
*
7
|
12
*
8
|
|
13
*
9
|
14
*
10
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
18
*
14
|
19
*
15
|
|
20
*
16
|
21
*
17
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
25
*
21
|
26
*
22
|
|
27
*
23
|
28
*
24
|
29
*
25
|
30
*
26
|
31
*
27
|
THÁNG 6 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
28/4
|
2
*
29
|
|||||
|
3
*
1/5
|
4
*
2
|
5
*
3
|
6
*
4
|
7
*
5
|
8
*
6
|
9
*
7
|
|
10
*
8
|
11
*
9
|
12
*
10
|
13
*
11
|
14
*
12
|
15
*
13
|
16
*
14
|
|
17
*
15
|
18
*
16
|
19
*
17
|
20
*
18
|
21
*
19
|
22
*
20
|
23
*
21
|
|
24
*
22
|
25
*
23
|
26
*
24
|
27
*
25
|
28
*
26
|
29
*
27
|
30
*
28
|
THÁNG 7 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
29/5
|
2
*
1/6
|
3
*
2
|
4
*
3
|
5
*
4
|
6
*
5
|
7
*
6
|
|
8
*
7
|
9
*
8
|
10
*
9
|
11
*
10
|
12
*
11
|
13
*
12
|
14
*
13
|
|
15
*
14
|
16
*
15
|
17
*
16
|
18
*
17
|
19
*
18
|
20
*
19
|
21
*
20
|
|
22
*
21
|
23
*
22
|
24
*
23
|
25
*
24
|
26
*
25
|
27
*
26
|
28
*
27
|
|
29
*
28
|
30
*
29
|
31
*
1/7
|
THÁNG 8 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
2/7
|
2
*
3
|
3
*
4
|
4
*
5
|
|||
|
5
*
6
|
6
*
7
|
7
*
8
|
8
*
9
|
9
*
10
|
10
*
11
|
11
*
12
|
|
12
*
13
|
13
*
14
|
14
*
15
|
15
*
16
|
16
*
17
|
17
*
18
|
18
*
19
|
|
19
*
20
|
20
*
21
|
21
*
22
|
22
*
23
|
23
*
24
|
24
*
25
|
25
*
26
|
|
26
*
27
|
27
*
28
|
28
*
29
|
29
*
30
|
30
*
1/8
|
31
*
2
|
THÁNG 9 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
3/8
|
||||||
|
2
*
4
|
3
*
5
|
4
*
6
|
5
*
7
|
6
*
8
|
7
*
9
|
8
*
10
|
|
9
*
11
|
10
*
12
|
11
*
13
|
12
*
14
|
13
*
15
|
14
*
16
|
15
*
17
|
|
16
*
18
|
17
*
19
|
18
*
20
|
19
*
21
|
20
*
22
|
21
*
23
|
22
*
24
|
|
23
*
25
|
24
*
26
|
25
*
27
|
26
*
28
|
27
*
29
|
28
*
1/9
|
29
*
2
|
|
30
*
3
|
THÁNG 10 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
4/9
|
2
*
5
|
3
*
6
|
4
*
7
|
5
*
8
|
6
*
9
|
|
|
7
*
10
|
8
*
11
|
9
*
12
|
10
*
13
|
11
*
14
|
12
*
15
|
13
*
16
|
|
14
*
17
|
15
*
18
|
16
*
19
|
17
*
20
|
18
*
21
|
19
*
22
|
20
*
23
|
|
21
*
24
|
22
*
25
|
23
*
26
|
24
*
27
|
25
*
28
|
26
*
29
|
27
*
30
|
|
28
*
1/10
|
29
*
2
|
30
*
3
|
31
*
4
|
THÁNG 11 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
5/10
|
2
*
6
|
3
*
7
|
||||
|
4
*
8
|
5
*
9
|
6
*
10
|
7
*
11
|
8
*
12
|
9
*
13
|
10
*
14
|
|
11
*
15
|
12
*
16
|
13
*
17
|
14
*
18
|
15
*
19
|
16
*
20
|
17
*
21
|
|
18
*
22
|
19
*
23
|
20
*
24
|
21
*
25
|
22
*
26
|
23
*
27
|
24
*
28
|
|
25
*
29
|
26
*
1/11
|
27
*
2
|
28
*
3
|
29
*
4
|
30
*
5
|
THÁNG 12 NĂM 2858
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
6/11
|
||||||
|
2
*
7
|
3
*
8
|
4
*
9
|
5
*
10
|
6
*
11
|
7
*
12
|
8
*
13
|
|
9
*
14
|
10
*
15
|
11
*
16
|
12
*
17
|
13
*
18
|
14
*
19
|
15
*
20
|
|
16
*
21
|
17
*
22
|
18
*
23
|
19
*
24
|
20
*
25
|
21
*
26
|
22
*
27
|
|
23
*
28
|
24
*
29
|
25
*
30
|
26
*
1/12
|
27
*
2
|
28
*
3
|
29
*
4
|
|
30
*
5
|
31
*
6
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 2853
Lịch âm năm 2854
Lịch âm năm 2855
Lịch âm năm 2856
Lịch âm năm 2857
Lịch âm năm 2858
Lịch âm năm 2859
Lịch âm năm 2860
Lịch âm năm 2861
Lịch âm năm 2862
Lịch âm năm 2863
Lịch âm năm 2864
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2858
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 2858 (Mậu Tuất) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Mậu Tuất bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Mậu Tuất thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Mậu Tuất trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2858?
Trong năm 2858 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 2858 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Mậu Tuất mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.