Xem lịch âm năm 5488
lịch vạn niên 5488Năm Mậu Tý (Âm Lịch)
Chuột là biểu tượng của sự thông minh, nhanh nhẹn và khả năng thích nghi trong văn hóa phương Đông. Người tuổi Tý rất sáng tạo, linh hoạt và có trực giác nhạy bén. Chuột cũng tượng trưng cho sự sung túc, giàu có và sinh sôi nảy nở. Người tuổi Tý có cá tính mạnh, quyến rũ và khả năng giao tiếp tốt, luôn biết cách thu hút sự chú ý của người khác.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 5488
Lịch âm 5488
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 5488
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 5488
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/11
|
||||||
|
2
*
14
|
3
*
15
|
4
*
16
|
5
*
17
|
6
*
18
|
7
*
19
|
8
*
20
|
|
9
*
21
|
10
*
22
|
11
*
23
|
12
*
24
|
13
*
25
|
14
*
26
|
15
*
27
|
|
16
*
28
|
17
*
29
|
18
*
30
|
19
*
1/12
|
20
*
2
|
21
*
3
|
22
*
4
|
|
23
*
5
|
24
*
6
|
25
*
7
|
26
*
8
|
27
*
9
|
28
*
10
|
29
*
11
|
|
30
*
12
|
31
*
13
|
THÁNG 2 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/12
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
||
|
6
*
19
|
7
*
20
|
8
*
21
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
|
13
*
26
|
14
*
27
|
15
*
28
|
16
*
29
|
17
*
30
|
18
*
1/1
|
19
*
2
|
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
THÁNG 3 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/1
|
2
*
14
|
3
*
15
|
4
*
16
|
|||
|
5
*
17
|
6
*
18
|
7
*
19
|
8
*
20
|
9
*
21
|
10
*
22
|
11
*
23
|
|
12
*
24
|
13
*
25
|
14
*
26
|
15
*
27
|
16
*
28
|
17
*
29
|
18
*
30
|
|
19
*
1/2
|
20
*
2
|
21
*
3
|
22
*
4
|
23
*
5
|
24
*
6
|
25
*
7
|
|
26
*
8
|
27
*
9
|
28
*
10
|
29
*
11
|
30
*
12
|
31
*
13
|
THÁNG 4 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/2
|
||||||
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
6
*
19
|
7
*
20
|
8
*
21
|
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
13
*
26
|
14
*
27
|
15
*
28
|
|
16
*
29
|
17
*
1/3
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
21
*
5
|
22
*
6
|
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
28
*
12
|
29
*
13
|
|
30
*
14
|
THÁNG 5 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/3
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
|
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
30
|
17
*
1/4
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
|
28
*
12
|
29
*
13
|
30
*
14
|
31
*
15
|
THÁNG 6 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/4
|
2
*
17
|
3
*
18
|
||||
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
9
*
24
|
10
*
25
|
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
30
|
16
*
1/5
|
17
*
2
|
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
30
*
15
|
THÁNG 7 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/5
|
||||||
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
1/6
|
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 8 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/6
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
||
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
|
13
*
1/7
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 9 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/7
|
2
*
21
|
|||||
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
|
10
*
29
|
11
*
30
|
12
*
1/8
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
30
*
19
|
THÁNG 10 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/8
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/9
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 11 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/9
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
|||
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
1/10
|
10
*
2
|
11
*
3
|
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 12 NĂM 5488
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/10
|
2
*
24
|
|||||
|
3
*
25
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
30
|
9
*
1/11
|
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
|
31
*
23
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 5483
Lịch âm năm 5484
Lịch âm năm 5485
Lịch âm năm 5486
Lịch âm năm 5487
Lịch âm năm 5488
Lịch âm năm 5489
Lịch âm năm 5490
Lịch âm năm 5491
Lịch âm năm 5492
Lịch âm năm 5493
Lịch âm năm 5494
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 5488
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 5488 (Mậu Tý) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Mậu Tý bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Mậu Tý thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Mậu Tý trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 5488?
Trong năm 5488 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 5488 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Mậu Tý mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.