Xem lịch âm năm 5801
lịch vạn niên 5801Năm Tân Sửu (Âm Lịch)
Trâu trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sự chăm chỉ, kiên nhẫn và sức mạnh bền bỉ. Người tuổi Sửu rất chịu khó, bền bỉ và có ý chí vượt khó. Trâu cũng tượng trưng cho sự no ấm, an khang và thịnh vượng trong lao động. Người tuổi Sửu đáng tin cậy, trung thực, một khi đã cam kết sẽ hoàn thành dù gặp nhiều khó khăn.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 5801
Lịch âm 5801
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 5801
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 5801
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/11
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
|||
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/12
|
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 2 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/12
|
||||||
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
|
9
*
1/1
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
THÁNG 3 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/1
|
||||||
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
|
9
*
29
|
10
*
30
|
11
*
1/2
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 4 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/2
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
||
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
1/3
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 5 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/3
|
2
*
24
|
3
*
25
|
||||
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
30
|
9
*
1/4
|
10
*
2
|
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
THÁNG 6 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/4
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
6
*
29
|
7
*
30
|
|
8
*
1/5
|
9
*
2
|
10
*
3
|
11
*
4
|
12
*
5
|
13
*
6
|
14
*
7
|
|
15
*
8
|
16
*
9
|
17
*
10
|
18
*
11
|
19
*
12
|
20
*
13
|
21
*
14
|
|
22
*
15
|
23
*
16
|
24
*
17
|
25
*
18
|
26
*
19
|
27
*
20
|
28
*
21
|
|
29
*
22
|
30
*
23
|
THÁNG 7 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/5
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
||
|
6
*
29
|
7
*
1/6
|
8
*
2
|
9
*
3
|
10
*
4
|
11
*
5
|
12
*
6
|
|
13
*
7
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
17
*
11
|
18
*
12
|
19
*
13
|
|
20
*
14
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
24
*
18
|
25
*
19
|
26
*
20
|
|
27
*
21
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
31
*
25
|
THÁNG 8 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/6
|
2
*
27
|
|||||
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
30
|
6
*
1/7
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
|
31
*
26
|
THÁNG 9 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/7
|
2
*
28
|
3
*
29
|
4
*
30
|
5
*
1/8
|
6
*
2
|
|
|
7
*
3
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
11
*
7
|
12
*
8
|
13
*
9
|
|
14
*
10
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
18
*
14
|
19
*
15
|
20
*
16
|
|
21
*
17
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
25
*
21
|
26
*
22
|
27
*
23
|
|
28
*
24
|
29
*
25
|
30
*
26
|
THÁNG 10 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/8
|
2
*
28
|
3
*
29
|
4
*
1/9
|
|||
|
5
*
2
|
6
*
3
|
7
*
4
|
8
*
5
|
9
*
6
|
10
*
7
|
11
*
8
|
|
12
*
9
|
13
*
10
|
14
*
11
|
15
*
12
|
16
*
13
|
17
*
14
|
18
*
15
|
|
19
*
16
|
20
*
17
|
21
*
18
|
22
*
19
|
23
*
20
|
24
*
21
|
25
*
22
|
|
26
*
23
|
27
*
24
|
28
*
25
|
29
*
26
|
30
*
27
|
31
*
28
|
THÁNG 11 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
29/9
|
||||||
|
2
*
30
|
3
*
1/10
|
4
*
2
|
5
*
3
|
6
*
4
|
7
*
5
|
8
*
6
|
|
9
*
7
|
10
*
8
|
11
*
9
|
12
*
10
|
13
*
11
|
14
*
12
|
15
*
13
|
|
16
*
14
|
17
*
15
|
18
*
16
|
19
*
17
|
20
*
18
|
21
*
19
|
22
*
20
|
|
23
*
21
|
24
*
22
|
25
*
23
|
26
*
24
|
27
*
25
|
28
*
26
|
29
*
27
|
|
30
*
28
|
THÁNG 12 NĂM 5801
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
29/10
|
2
*
1/11
|
3
*
2
|
4
*
3
|
5
*
4
|
6
*
5
|
|
|
7
*
6
|
8
*
7
|
9
*
8
|
10
*
9
|
11
*
10
|
12
*
11
|
13
*
12
|
|
14
*
13
|
15
*
14
|
16
*
15
|
17
*
16
|
18
*
17
|
19
*
18
|
20
*
19
|
|
21
*
20
|
22
*
21
|
23
*
22
|
24
*
23
|
25
*
24
|
26
*
25
|
27
*
26
|
|
28
*
27
|
29
*
28
|
30
*
29
|
31
*
30
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 5796
Lịch âm năm 5797
Lịch âm năm 5798
Lịch âm năm 5799
Lịch âm năm 5800
Lịch âm năm 5801
Lịch âm năm 5802
Lịch âm năm 5803
Lịch âm năm 5804
Lịch âm năm 5805
Lịch âm năm 5806
Lịch âm năm 5807
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 5801
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 5801 (Tân Sửu) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Tân Sửu bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Tân Sửu thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Tân Sửu trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 5801?
Trong năm 5801 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 5801 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Tân Sửu mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.