Xem lịch âm năm 6243
lịch vạn niên 6243Năm Quý Hợi (Âm Lịch)
Con heo (lợn) trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sự giàu có, thịnh vượng và may mắn. Người tuổi Hợi thường hiền lành, chân thành và rất được yêu mến. Heo cũng tượng trưng cho sự no đủ, sung sướng và hạnh phúc gia đình. Người tuổi Hợi có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm đến người khác và luôn mang lại bầu không khí ấm áp.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 6243
Lịch âm 6243
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 6243
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 6243
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/11
|
||||||
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
6
*
19
|
7
*
20
|
8
*
21
|
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
13
*
26
|
14
*
27
|
15
*
28
|
|
16
*
29
|
17
*
30
|
18
*
1/12
|
19
*
2
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
|
30
*
13
|
31
*
14
|
THÁNG 2 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/12
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
||
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
1/1
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
|
27
*
12
|
28
*
13
|
THÁNG 3 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/1
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
||
|
6
*
19
|
7
*
20
|
8
*
21
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
|
13
*
26
|
14
*
27
|
15
*
28
|
16
*
29
|
17
*
30
|
18
*
1/2
|
19
*
2
|
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
30
*
13
|
31
*
14
|
THÁNG 4 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/2
|
2
*
16
|
|||||
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
1/3
|
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
30
*
15
|
THÁNG 5 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/3
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
|
8
*
23
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
|
15
*
30
|
16
*
1/4
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
|
29
*
14
|
30
*
15
|
31
*
16
|
THÁNG 6 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/4
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
|||
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/5
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
THÁNG 7 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/5
|
2
*
18
|
|||||
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
1/6
|
15
*
2
|
16
*
3
|
|
17
*
4
|
18
*
5
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
22
*
9
|
23
*
10
|
|
24
*
11
|
25
*
12
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
29
*
16
|
30
*
17
|
|
31
*
18
|
THÁNG 8 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
19/6
|
2
*
20
|
3
*
21
|
4
*
22
|
5
*
23
|
6
*
24
|
|
|
7
*
25
|
8
*
26
|
9
*
27
|
10
*
28
|
11
*
29
|
12
*
30
|
13
*
1/7
|
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 9 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/7
|
2
*
21
|
3
*
22
|
||||
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
|
11
*
1/8
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
THÁNG 10 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/8
|
||||||
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
|
9
*
29
|
10
*
30
|
11
*
1/9
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 11 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/9
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
||
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
1/10
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 12 NĂM 6243
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/10
|
2
*
24
|
3
*
25
|
||||
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
30
|
9
*
1/11
|
10
*
2
|
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 6238
Lịch âm năm 6239
Lịch âm năm 6240
Lịch âm năm 6241
Lịch âm năm 6242
Lịch âm năm 6243
Lịch âm năm 6244
Lịch âm năm 6245
Lịch âm năm 6246
Lịch âm năm 6247
Lịch âm năm 6248
Lịch âm năm 6249
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 6243
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 6243 (Quý Hợi) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Quý Hợi bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Quý Hợi thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Quý Hợi trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 6243?
Trong năm 6243 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 6243 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Quý Hợi mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.