Xem lịch âm năm 6484
lịch vạn niên 6484Năm Giáp Tý (Âm Lịch)
Chuột là biểu tượng của sự thông minh, nhanh nhẹn và khả năng thích nghi trong văn hóa phương Đông. Người tuổi Tý rất sáng tạo, linh hoạt và có trực giác nhạy bén. Chuột cũng tượng trưng cho sự sung túc, giàu có và sinh sôi nảy nở. Người tuổi Tý có cá tính mạnh, quyến rũ và khả năng giao tiếp tốt, luôn biết cách thu hút sự chú ý của người khác.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 6484
Lịch âm 6484
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 6484
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 6484
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
7/12
|
2
*
8
|
|||||
|
3
*
9
|
4
*
10
|
5
*
11
|
6
*
12
|
7
*
13
|
8
*
14
|
9
*
15
|
|
10
*
16
|
11
*
17
|
12
*
18
|
13
*
19
|
14
*
20
|
15
*
21
|
16
*
22
|
|
17
*
23
|
18
*
24
|
19
*
25
|
20
*
26
|
21
*
27
|
22
*
28
|
23
*
29
|
|
24
*
30
|
25
*
1/1
|
26
*
2
|
27
*
3
|
28
*
4
|
29
*
5
|
30
*
6
|
|
31
*
7
|
THÁNG 2 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
8/1
|
2
*
9
|
3
*
10
|
4
*
11
|
5
*
12
|
6
*
13
|
|
|
7
*
14
|
8
*
15
|
9
*
16
|
10
*
17
|
11
*
18
|
12
*
19
|
13
*
20
|
|
14
*
21
|
15
*
22
|
16
*
23
|
17
*
24
|
18
*
25
|
19
*
26
|
20
*
27
|
|
21
*
28
|
22
*
29
|
23
*
1/2
|
24
*
2
|
25
*
3
|
26
*
4
|
27
*
5
|
|
28
*
6
|
29
*
7
|
THÁNG 3 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
8/2
|
2
*
9
|
3
*
10
|
4
*
11
|
5
*
12
|
||
|
6
*
13
|
7
*
14
|
8
*
15
|
9
*
16
|
10
*
17
|
11
*
18
|
12
*
19
|
|
13
*
20
|
14
*
21
|
15
*
22
|
16
*
23
|
17
*
24
|
18
*
25
|
19
*
26
|
|
20
*
27
|
21
*
28
|
22
*
29
|
23
*
30
|
24
*
1/3
|
25
*
2
|
26
*
3
|
|
27
*
4
|
28
*
5
|
29
*
6
|
30
*
7
|
31
*
8
|
THÁNG 4 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
9/3
|
2
*
10
|
|||||
|
3
*
11
|
4
*
12
|
5
*
13
|
6
*
14
|
7
*
15
|
8
*
16
|
9
*
17
|
|
10
*
18
|
11
*
19
|
12
*
20
|
13
*
21
|
14
*
22
|
15
*
23
|
16
*
24
|
|
17
*
25
|
18
*
26
|
19
*
27
|
20
*
28
|
21
*
29
|
22
*
1/4
|
23
*
2
|
|
24
*
3
|
25
*
4
|
26
*
5
|
27
*
6
|
28
*
7
|
29
*
8
|
30
*
9
|
THÁNG 5 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
10/4
|
2
*
11
|
3
*
12
|
4
*
13
|
5
*
14
|
6
*
15
|
7
*
16
|
|
8
*
17
|
9
*
18
|
10
*
19
|
11
*
20
|
12
*
21
|
13
*
22
|
14
*
23
|
|
15
*
24
|
16
*
25
|
17
*
26
|
18
*
27
|
19
*
28
|
20
*
29
|
21
*
1/5
|
|
22
*
2
|
23
*
3
|
24
*
4
|
25
*
5
|
26
*
6
|
27
*
7
|
28
*
8
|
|
29
*
9
|
30
*
10
|
31
*
11
|
THÁNG 6 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
12/5
|
2
*
13
|
3
*
14
|
4
*
15
|
|||
|
5
*
16
|
6
*
17
|
7
*
18
|
8
*
19
|
9
*
20
|
10
*
21
|
11
*
22
|
|
12
*
23
|
13
*
24
|
14
*
25
|
15
*
26
|
16
*
27
|
17
*
28
|
18
*
29
|
|
19
*
30
|
20
*
1/6
|
21
*
2
|
22
*
3
|
23
*
4
|
24
*
5
|
25
*
6
|
|
26
*
7
|
27
*
8
|
28
*
9
|
29
*
10
|
30
*
11
|
THÁNG 7 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
12/6
|
2
*
13
|
|||||
|
3
*
14
|
4
*
15
|
5
*
16
|
6
*
17
|
7
*
18
|
8
*
19
|
9
*
20
|
|
10
*
21
|
11
*
22
|
12
*
23
|
13
*
24
|
14
*
25
|
15
*
26
|
16
*
27
|
|
17
*
28
|
18
*
29
|
19
*
1/6
|
20
*
2
|
21
*
3
|
22
*
4
|
23
*
5
|
|
24
*
6
|
25
*
7
|
26
*
8
|
27
*
9
|
28
*
10
|
29
*
11
|
30
*
12
|
|
31
*
13
|
THÁNG 8 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/6
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
6
*
19
|
|
|
7
*
20
|
8
*
21
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
13
*
26
|
|
14
*
27
|
15
*
28
|
16
*
29
|
17
*
30
|
18
*
1/7
|
19
*
2
|
20
*
3
|
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
27
*
10
|
|
28
*
11
|
29
*
12
|
30
*
13
|
31
*
14
|
THÁNG 9 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/7
|
2
*
16
|
3
*
17
|
||||
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
30
|
17
*
1/8
|
|
18
*
2
|
19
*
3
|
20
*
4
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
|
25
*
9
|
26
*
10
|
27
*
11
|
28
*
12
|
29
*
13
|
30
*
14
|
THÁNG 10 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/8
|
||||||
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
|
16
*
1/9
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
|
30
*
15
|
31
*
16
|
THÁNG 11 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/9
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
||
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/10
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
THÁNG 12 NĂM 6484
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/10
|
2
*
18
|
3
*
19
|
||||
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/11
|
16
*
2
|
17
*
3
|
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 6479
Lịch âm năm 6480
Lịch âm năm 6481
Lịch âm năm 6482
Lịch âm năm 6483
Lịch âm năm 6484
Lịch âm năm 6485
Lịch âm năm 6486
Lịch âm năm 6487
Lịch âm năm 6488
Lịch âm năm 6489
Lịch âm năm 6490
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 6484
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 6484 (Giáp Tý) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Giáp Tý bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Giáp Tý thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Giáp Tý trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 6484?
Trong năm 6484 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 6484 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Giáp Tý mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.