Xem lịch âm năm 7104
lịch vạn niên 7104Năm Giáp Thân (Âm Lịch)
Con khỉ trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của trí tuệ, sự linh hoạt và sự khéo léo. Người tuổi Thân thường thông minh, nhanh trí và có khả năng giải quyết vấn đề xuất sắc. Khỉ cũng tượng trưng cho sự vui vẻ, hài hước và khả năng thích nghi. Người tuổi Thân rất gần gũi với mọi người, có sức quyến rũ và khả năng lãnh đạo tự nhiên.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 7104
Lịch âm 7104
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 7104
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 7104
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/11
|
2
*
16
|
3
*
17
|
||||
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
1/12
|
17
*
2
|
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
30
*
15
|
31
*
16
|
THÁNG 2 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/12
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
|
15
*
1/1
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
|
29
*
15
|
THÁNG 3 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/1
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
|
|
7
*
22
|
8
*
23
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
|
14
*
29
|
15
*
1/2
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 4 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/2
|
2
*
19
|
3
*
20
|
||||
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
30
|
14
*
1/3
|
15
*
2
|
16
*
3
|
17
*
4
|
|
18
*
5
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
22
*
9
|
23
*
10
|
24
*
11
|
|
25
*
12
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
29
*
16
|
30
*
17
|
THÁNG 5 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/3
|
||||||
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
1/4
|
14
*
2
|
15
*
3
|
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 6 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/4
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
||
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/5
|
12
*
2
|
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
THÁNG 7 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/5
|
2
*
22
|
3
*
23
|
||||
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
9
*
29
|
10
*
30
|
|
11
*
1/6
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 8 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/6
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
|
8
*
29
|
9
*
1/7
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
THÁNG 9 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/7
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
|||
|
5
*
28
|
6
*
29
|
7
*
30
|
8
*
1/8
|
9
*
2
|
10
*
3
|
11
*
4
|
|
12
*
5
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
16
*
9
|
17
*
10
|
18
*
11
|
|
19
*
12
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
23
*
16
|
24
*
17
|
25
*
18
|
|
26
*
19
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
30
*
23
|
THÁNG 10 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/8
|
2
*
25
|
|||||
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
6
*
29
|
7
*
30
|
8
*
1/9
|
9
*
2
|
|
10
*
3
|
11
*
4
|
12
*
5
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
16
*
9
|
|
17
*
10
|
18
*
11
|
19
*
12
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
23
*
16
|
|
24
*
17
|
25
*
18
|
26
*
19
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
30
*
23
|
|
31
*
24
|
THÁNG 11 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/9
|
2
*
26
|
3
*
27
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
1/10
|
|
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
THÁNG 12 NĂM 7104
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/10
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
|||
|
5
*
30
|
6
*
1/11
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
|
12
*
7
|
13
*
8
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
|
19
*
14
|
20
*
15
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
|
26
*
21
|
27
*
22
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
31
*
26
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 7099
Lịch âm năm 7100
Lịch âm năm 7101
Lịch âm năm 7102
Lịch âm năm 7103
Lịch âm năm 7104
Lịch âm năm 7105
Lịch âm năm 7106
Lịch âm năm 7107
Lịch âm năm 7108
Lịch âm năm 7109
Lịch âm năm 7110
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 7104
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 7104 (Giáp Thân) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Giáp Thân bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Giáp Thân thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Giáp Thân trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 7104?
Trong năm 7104 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 7104 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Giáp Thân mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.