Xem lịch âm năm 9002
lịch vạn niên 9002Năm Nhâm Tuất (Âm Lịch)
Con chó trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của lòng trung thành, sự bảo vệ và tình bạn chân thành. Người tuổi Tuất rất trung thành với gia đình và bạn bè, sẵn sàng hy sinh vì người thân. Chó cũng tượng trưng cho sự cảnh giác, thông minh và đáng tin cậy. Họ thường có cá tính mạnh, ngay thẳng và có ý thức mạnh mẽ về công lý.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 9002
Lịch âm 9002
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 9002
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 9002
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/11
|
2
*
18
|
3
*
19
|
||||
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/12
|
16
*
2
|
17
*
3
|
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 2 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/12
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
1/1
|
14
*
2
|
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
THÁNG 3 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/1
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
|
15
*
1/2
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 4 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/2
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
|||
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
|
12
*
29
|
13
*
30
|
14
*
1/3
|
15
*
2
|
16
*
3
|
17
*
4
|
18
*
5
|
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
22
*
9
|
23
*
10
|
24
*
11
|
25
*
12
|
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
29
*
16
|
30
*
17
|
THÁNG 5 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/3
|
2
*
19
|
|||||
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
30
|
14
*
1/4
|
15
*
2
|
16
*
3
|
|
17
*
4
|
18
*
5
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
22
*
9
|
23
*
10
|
|
24
*
11
|
25
*
12
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
29
*
16
|
30
*
17
|
|
31
*
18
|
THÁNG 6 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
19/4
|
2
*
20
|
3
*
21
|
4
*
22
|
5
*
23
|
6
*
24
|
|
|
7
*
25
|
8
*
26
|
9
*
27
|
10
*
28
|
11
*
29
|
12
*
1/5
|
13
*
2
|
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
20
*
9
|
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
27
*
16
|
|
28
*
17
|
29
*
18
|
30
*
19
|
THÁNG 7 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/5
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
|||
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
30
|
|
12
*
1/6
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
30
*
19
|
31
*
20
|
THÁNG 8 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/6
|
||||||
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
|
9
*
29
|
10
*
1/7
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
|
16
*
7
|
17
*
8
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
|
23
*
14
|
24
*
15
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
28
*
19
|
29
*
20
|
|
30
*
21
|
31
*
22
|
THÁNG 9 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/7
|
2
*
24
|
3
*
25
|
4
*
26
|
5
*
27
|
||
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
30
|
9
*
1/8
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 10 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/8
|
2
*
24
|
3
*
25
|
||||
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
1/9
|
9
*
2
|
10
*
3
|
|
11
*
4
|
12
*
5
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
16
*
9
|
17
*
10
|
|
18
*
11
|
19
*
12
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
23
*
16
|
24
*
17
|
|
25
*
18
|
26
*
19
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
30
*
23
|
31
*
24
|
THÁNG 11 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/9
|
2
*
26
|
3
*
27
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
1/10
|
7
*
2
|
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
14
*
9
|
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
21
*
16
|
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
28
*
23
|
|
29
*
24
|
30
*
25
|
THÁNG 12 NĂM 9002
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/10
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
30
|
||
|
6
*
1/11
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
|
13
*
8
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
|
20
*
15
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
|
27
*
22
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
31
*
26
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 8997
Lịch âm năm 8998
Lịch âm năm 8999
Lịch âm năm 9000
Lịch âm năm 9001
Lịch âm năm 9002
Lịch âm năm 9003
Lịch âm năm 9004
Lịch âm năm 9005
Lịch âm năm 9006
Lịch âm năm 9007
Lịch âm năm 9008
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 9002
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 9002 (Nhâm Tuất) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Nhâm Tuất bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Nhâm Tuất thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Nhâm Tuất trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 9002?
Trong năm 9002 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 9002 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Nhâm Tuất mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.