Xem lịch âm năm 9491
lịch vạn niên 9491Năm Tân Mùi (Âm Lịch)
Con dê trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sự bình an, hòa thuận và an khang. Dê tượng trưng cho sự hiền lành, nhẫn nại và khả năng chịu đựng. Người tuổi Mùi thường nhân ái, bao dung, thích hợp với công việc nghệ thuật và sáng tạo. Họ có tâm hồn nhạy cảm, thích hợp với cuộc sống yên bình và gần gũi thiên nhiên.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 9491
Lịch âm 9491
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 9491
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 9491
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/11
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
|||
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
30
|
|
12
*
1/12
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
30
*
19
|
31
*
20
|
THÁNG 2 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/12
|
||||||
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
|
9
*
29
|
10
*
1/1
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
|
16
*
7
|
17
*
8
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
|
23
*
14
|
24
*
15
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
28
*
19
|
THÁNG 3 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/1
|
||||||
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
30
|
12
*
1/2
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
|
30
*
19
|
31
*
20
|
THÁNG 4 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/2
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
||
|
6
*
26
|
7
*
27
|
8
*
28
|
9
*
29
|
10
*
1/3
|
11
*
2
|
12
*
3
|
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
16
*
7
|
17
*
8
|
18
*
9
|
19
*
10
|
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
23
*
14
|
24
*
15
|
25
*
16
|
26
*
17
|
|
27
*
18
|
28
*
19
|
29
*
20
|
30
*
21
|
THÁNG 5 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/3
|
2
*
23
|
3
*
24
|
||||
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
30
|
10
*
1/4
|
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
16
*
7
|
17
*
8
|
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
23
*
14
|
24
*
15
|
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
28
*
19
|
29
*
20
|
30
*
21
|
31
*
22
|
THÁNG 6 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/4
|
2
*
24
|
3
*
25
|
4
*
26
|
5
*
27
|
6
*
28
|
7
*
29
|
|
8
*
30
|
9
*
1/5
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
|
29
*
21
|
30
*
22
|
THÁNG 7 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
23/5
|
2
*
24
|
3
*
25
|
4
*
26
|
5
*
27
|
||
|
6
*
28
|
7
*
29
|
8
*
1/6
|
9
*
2
|
10
*
3
|
11
*
4
|
12
*
5
|
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
16
*
9
|
17
*
10
|
18
*
11
|
19
*
12
|
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
23
*
16
|
24
*
17
|
25
*
18
|
26
*
19
|
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
30
*
23
|
31
*
24
|
THÁNG 8 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/6
|
2
*
26
|
|||||
|
3
*
27
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
30
|
7
*
1/7
|
8
*
2
|
9
*
3
|
|
10
*
4
|
11
*
5
|
12
*
6
|
13
*
7
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
|
17
*
11
|
18
*
12
|
19
*
13
|
20
*
14
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
|
24
*
18
|
25
*
19
|
26
*
20
|
27
*
21
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
|
31
*
25
|
THÁNG 9 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/7
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
30
|
6
*
1/8
|
|
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
THÁNG 10 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/8
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
|||
|
5
*
1/9
|
6
*
2
|
7
*
3
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
11
*
7
|
|
12
*
8
|
13
*
9
|
14
*
10
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
18
*
14
|
|
19
*
15
|
20
*
16
|
21
*
17
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
25
*
21
|
|
26
*
22
|
27
*
23
|
28
*
24
|
29
*
25
|
30
*
26
|
31
*
27
|
THÁNG 11 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
28/9
|
||||||
|
2
*
29
|
3
*
30
|
4
*
1/10
|
5
*
2
|
6
*
3
|
7
*
4
|
8
*
5
|
|
9
*
6
|
10
*
7
|
11
*
8
|
12
*
9
|
13
*
10
|
14
*
11
|
15
*
12
|
|
16
*
13
|
17
*
14
|
18
*
15
|
19
*
16
|
20
*
17
|
21
*
18
|
22
*
19
|
|
23
*
20
|
24
*
21
|
25
*
22
|
26
*
23
|
27
*
24
|
28
*
25
|
29
*
26
|
|
30
*
27
|
THÁNG 12 NĂM 9491
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
28/10
|
2
*
29
|
3
*
1/11
|
4
*
2
|
5
*
3
|
6
*
4
|
|
|
7
*
5
|
8
*
6
|
9
*
7
|
10
*
8
|
11
*
9
|
12
*
10
|
13
*
11
|
|
14
*
12
|
15
*
13
|
16
*
14
|
17
*
15
|
18
*
16
|
19
*
17
|
20
*
18
|
|
21
*
19
|
22
*
20
|
23
*
21
|
24
*
22
|
25
*
23
|
26
*
24
|
27
*
25
|
|
28
*
26
|
29
*
27
|
30
*
28
|
31
*
29
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 9486
Lịch âm năm 9487
Lịch âm năm 9488
Lịch âm năm 9489
Lịch âm năm 9490
Lịch âm năm 9491
Lịch âm năm 9492
Lịch âm năm 9493
Lịch âm năm 9494
Lịch âm năm 9495
Lịch âm năm 9496
Lịch âm năm 9497
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 9491
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 9491 (Tân Mùi) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Tân Mùi bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Tân Mùi thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Tân Mùi trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 9491?
Trong năm 9491 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 9491 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Tân Mùi mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.