Xem lịch âm năm 9648
lịch vạn niên 9648Năm Mậu Thân (Âm Lịch)
Con khỉ trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của trí tuệ, sự linh hoạt và sự khéo léo. Người tuổi Thân thường thông minh, nhanh trí và có khả năng giải quyết vấn đề xuất sắc. Khỉ cũng tượng trưng cho sự vui vẻ, hài hước và khả năng thích nghi. Người tuổi Thân rất gần gũi với mọi người, có sức quyến rũ và khả năng lãnh đạo tự nhiên.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 9648
Lịch âm 9648
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 9648
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 9648
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/11
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
||
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
30
|
17
*
1/12
|
18
*
2
|
19
*
3
|
|
20
*
4
|
21
*
5
|
22
*
6
|
23
*
7
|
24
*
8
|
25
*
9
|
26
*
10
|
|
27
*
11
|
28
*
12
|
29
*
13
|
30
*
14
|
31
*
15
|
THÁNG 2 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/12
|
2
*
17
|
|||||
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
9
*
24
|
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
30
|
16
*
1/1
|
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
THÁNG 3 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/1
|
||||||
|
2
*
16
|
3
*
17
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
|
9
*
23
|
10
*
24
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
|
16
*
1/2
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
|
30
*
15
|
31
*
16
|
THÁNG 4 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/2
|
2
*
18
|
3
*
19
|
4
*
20
|
5
*
21
|
||
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
11
*
27
|
12
*
28
|
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/3
|
16
*
2
|
17
*
3
|
18
*
4
|
19
*
5
|
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
25
*
11
|
26
*
12
|
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
THÁNG 5 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
17/3
|
2
*
18
|
3
*
19
|
||||
|
4
*
20
|
5
*
21
|
6
*
22
|
7
*
23
|
8
*
24
|
9
*
25
|
10
*
26
|
|
11
*
27
|
12
*
28
|
13
*
29
|
14
*
30
|
15
*
1/4
|
16
*
2
|
17
*
3
|
|
18
*
4
|
19
*
5
|
20
*
6
|
21
*
7
|
22
*
8
|
23
*
9
|
24
*
10
|
|
25
*
11
|
26
*
12
|
27
*
13
|
28
*
14
|
29
*
15
|
30
*
16
|
31
*
17
|
THÁNG 6 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/4
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
30
|
14
*
1/5
|
|
15
*
2
|
16
*
3
|
17
*
4
|
18
*
5
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
|
22
*
9
|
23
*
10
|
24
*
11
|
25
*
12
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
|
29
*
16
|
30
*
17
|
THÁNG 7 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/5
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
||
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
|
13
*
1/6
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
19
*
7
|
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
26
*
14
|
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 8 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/6
|
2
*
21
|
|||||
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
9
*
28
|
|
10
*
29
|
11
*
30
|
12
*
1/7
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
30
*
19
|
|
31
*
20
|
THÁNG 9 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/7
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
|
|
7
*
27
|
8
*
28
|
9
*
29
|
10
*
1/8
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
|
14
*
5
|
15
*
6
|
16
*
7
|
17
*
8
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
|
21
*
12
|
22
*
13
|
23
*
14
|
24
*
15
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
|
28
*
19
|
29
*
20
|
30
*
21
|
THÁNG 10 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/8
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
|||
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
1/9
|
10
*
2
|
11
*
3
|
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
30
*
22
|
31
*
23
|
THÁNG 11 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/9
|
||||||
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
6
*
29
|
7
*
30
|
8
*
1/10
|
|
9
*
2
|
10
*
3
|
11
*
4
|
12
*
5
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
|
16
*
9
|
17
*
10
|
18
*
11
|
19
*
12
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
|
23
*
16
|
24
*
17
|
25
*
18
|
26
*
19
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
|
30
*
23
|
THÁNG 12 NĂM 9648
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/10
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
6
*
29
|
|
|
7
*
1/11
|
8
*
2
|
9
*
3
|
10
*
4
|
11
*
5
|
12
*
6
|
13
*
7
|
|
14
*
8
|
15
*
9
|
16
*
10
|
17
*
11
|
18
*
12
|
19
*
13
|
20
*
14
|
|
21
*
15
|
22
*
16
|
23
*
17
|
24
*
18
|
25
*
19
|
26
*
20
|
27
*
21
|
|
28
*
22
|
29
*
23
|
30
*
24
|
31
*
25
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 9643
Lịch âm năm 9644
Lịch âm năm 9645
Lịch âm năm 9646
Lịch âm năm 9647
Lịch âm năm 9648
Lịch âm năm 9649
Lịch âm năm 9650
Lịch âm năm 9651
Lịch âm năm 9652
Lịch âm năm 9653
Lịch âm năm 9654
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 9648
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 9648 (Mậu Thân) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Mậu Thân bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Mậu Thân thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Mậu Thân trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 9648?
Trong năm 9648 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 9648 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Mậu Thân mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.