Xem lịch âm năm 9726
lịch vạn niên 9726Năm Bính Dần (Âm Lịch)
Con hổ (cọp) trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của sức mạnh, uy nghiêm và sự bảo vệ. Người tuổi Dần rất dũng cảm, quyết đoán và có tinh thần lãnh đạo tự nhiên. Hổ cũng tượng trưng cho sự quý phái, can đảm và khả năng bảo vệ gia đình. Người tuổi Dần có cá tính mạnh mẽ, độc lập, không ngại đối mặt với thử thách.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 9726
Lịch âm 9726
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 9726
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 9726
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
6/12
|
2
*
7
|
3
*
8
|
4
*
9
|
5
*
10
|
6
*
11
|
|
|
7
*
12
|
8
*
13
|
9
*
14
|
10
*
15
|
11
*
16
|
12
*
17
|
13
*
18
|
|
14
*
19
|
15
*
20
|
16
*
21
|
17
*
22
|
18
*
23
|
19
*
24
|
20
*
25
|
|
21
*
26
|
22
*
27
|
23
*
28
|
24
*
29
|
25
*
1/1
|
26
*
2
|
27
*
3
|
|
28
*
4
|
29
*
5
|
30
*
6
|
31
*
7
|
THÁNG 2 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
8/1
|
2
*
9
|
3
*
10
|
||||
|
4
*
11
|
5
*
12
|
6
*
13
|
7
*
14
|
8
*
15
|
9
*
16
|
10
*
17
|
|
11
*
18
|
12
*
19
|
13
*
20
|
14
*
21
|
15
*
22
|
16
*
23
|
17
*
24
|
|
18
*
25
|
19
*
26
|
20
*
27
|
21
*
28
|
22
*
29
|
23
*
30
|
24
*
1/2
|
|
25
*
2
|
26
*
3
|
27
*
4
|
28
*
5
|
THÁNG 3 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
6/2
|
2
*
7
|
3
*
8
|
||||
|
4
*
9
|
5
*
10
|
6
*
11
|
7
*
12
|
8
*
13
|
9
*
14
|
10
*
15
|
|
11
*
16
|
12
*
17
|
13
*
18
|
14
*
19
|
15
*
20
|
16
*
21
|
17
*
22
|
|
18
*
23
|
19
*
24
|
20
*
25
|
21
*
26
|
22
*
27
|
23
*
28
|
24
*
29
|
|
25
*
30
|
26
*
1/3
|
27
*
2
|
28
*
3
|
29
*
4
|
30
*
5
|
31
*
6
|
THÁNG 4 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
7/3
|
2
*
8
|
3
*
9
|
4
*
10
|
5
*
11
|
6
*
12
|
7
*
13
|
|
8
*
14
|
9
*
15
|
10
*
16
|
11
*
17
|
12
*
18
|
13
*
19
|
14
*
20
|
|
15
*
21
|
16
*
22
|
17
*
23
|
18
*
24
|
19
*
25
|
20
*
26
|
21
*
27
|
|
22
*
28
|
23
*
29
|
24
*
1/4
|
25
*
2
|
26
*
3
|
27
*
4
|
28
*
5
|
|
29
*
6
|
30
*
7
|
THÁNG 5 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
8/4
|
2
*
9
|
3
*
10
|
4
*
11
|
5
*
12
|
||
|
6
*
13
|
7
*
14
|
8
*
15
|
9
*
16
|
10
*
17
|
11
*
18
|
12
*
19
|
|
13
*
20
|
14
*
21
|
15
*
22
|
16
*
23
|
17
*
24
|
18
*
25
|
19
*
26
|
|
20
*
27
|
21
*
28
|
22
*
29
|
23
*
30
|
24
*
1/5
|
25
*
2
|
26
*
3
|
|
27
*
4
|
28
*
5
|
29
*
6
|
30
*
7
|
31
*
8
|
THÁNG 6 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
9/5
|
2
*
10
|
|||||
|
3
*
11
|
4
*
12
|
5
*
13
|
6
*
14
|
7
*
15
|
8
*
16
|
9
*
17
|
|
10
*
18
|
11
*
19
|
12
*
20
|
13
*
21
|
14
*
22
|
15
*
23
|
16
*
24
|
|
17
*
25
|
18
*
26
|
19
*
27
|
20
*
28
|
21
*
29
|
22
*
1/6
|
23
*
2
|
|
24
*
3
|
25
*
4
|
26
*
5
|
27
*
6
|
28
*
7
|
29
*
8
|
30
*
9
|
THÁNG 7 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
10/6
|
2
*
11
|
3
*
12
|
4
*
13
|
5
*
14
|
6
*
15
|
7
*
16
|
|
8
*
17
|
9
*
18
|
10
*
19
|
11
*
20
|
12
*
21
|
13
*
22
|
14
*
23
|
|
15
*
24
|
16
*
25
|
17
*
26
|
18
*
27
|
19
*
28
|
20
*
29
|
21
*
30
|
|
22
*
1/7
|
23
*
2
|
24
*
3
|
25
*
4
|
26
*
5
|
27
*
6
|
28
*
7
|
|
29
*
8
|
30
*
9
|
31
*
10
|
THÁNG 8 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
11/7
|
2
*
12
|
3
*
13
|
4
*
14
|
|||
|
5
*
15
|
6
*
16
|
7
*
17
|
8
*
18
|
9
*
19
|
10
*
20
|
11
*
21
|
|
12
*
22
|
13
*
23
|
14
*
24
|
15
*
25
|
16
*
26
|
17
*
27
|
18
*
28
|
|
19
*
29
|
20
*
1/8
|
21
*
2
|
22
*
3
|
23
*
4
|
24
*
5
|
25
*
6
|
|
26
*
7
|
27
*
8
|
28
*
9
|
29
*
10
|
30
*
11
|
31
*
12
|
THÁNG 9 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
13/8
|
||||||
|
2
*
14
|
3
*
15
|
4
*
16
|
5
*
17
|
6
*
18
|
7
*
19
|
8
*
20
|
|
9
*
21
|
10
*
22
|
11
*
23
|
12
*
24
|
13
*
25
|
14
*
26
|
15
*
27
|
|
16
*
28
|
17
*
29
|
18
*
1/9
|
19
*
2
|
20
*
3
|
21
*
4
|
22
*
5
|
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
27
*
10
|
28
*
11
|
29
*
12
|
|
30
*
13
|
THÁNG 10 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
14/9
|
2
*
15
|
3
*
16
|
4
*
17
|
5
*
18
|
6
*
19
|
|
|
7
*
20
|
8
*
21
|
9
*
22
|
10
*
23
|
11
*
24
|
12
*
25
|
13
*
26
|
|
14
*
27
|
15
*
28
|
16
*
29
|
17
*
30
|
18
*
1/9
|
19
*
2
|
20
*
3
|
|
21
*
4
|
22
*
5
|
23
*
6
|
24
*
7
|
25
*
8
|
26
*
9
|
27
*
10
|
|
28
*
11
|
29
*
12
|
30
*
13
|
31
*
14
|
THÁNG 11 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
15/9
|
2
*
16
|
3
*
17
|
||||
|
4
*
18
|
5
*
19
|
6
*
20
|
7
*
21
|
8
*
22
|
9
*
23
|
10
*
24
|
|
11
*
25
|
12
*
26
|
13
*
27
|
14
*
28
|
15
*
29
|
16
*
1/10
|
17
*
2
|
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
23
*
8
|
24
*
9
|
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
30
*
15
|
THÁNG 12 NĂM 9726
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
16/10
|
||||||
|
2
*
17
|
3
*
18
|
4
*
19
|
5
*
20
|
6
*
21
|
7
*
22
|
8
*
23
|
|
9
*
24
|
10
*
25
|
11
*
26
|
12
*
27
|
13
*
28
|
14
*
29
|
15
*
30
|
|
16
*
1/11
|
17
*
2
|
18
*
3
|
19
*
4
|
20
*
5
|
21
*
6
|
22
*
7
|
|
23
*
8
|
24
*
9
|
25
*
10
|
26
*
11
|
27
*
12
|
28
*
13
|
29
*
14
|
|
30
*
15
|
31
*
16
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 9721
Lịch âm năm 9722
Lịch âm năm 9723
Lịch âm năm 9724
Lịch âm năm 9725
Lịch âm năm 9726
Lịch âm năm 9727
Lịch âm năm 9728
Lịch âm năm 9729
Lịch âm năm 9730
Lịch âm năm 9731
Lịch âm năm 9732
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 9726
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 9726 (Bính Dần) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Bính Dần bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Bính Dần thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Bính Dần trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 9726?
Trong năm 9726 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 9726 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Bính Dần mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.