Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 9 Tháng 2 Năm Giáp Thìn
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 1 - 3 - 2384
★ Ngày Âm Lịch: 9 - 2 - 2384 (Giáp Thìn)
★ Ngày trong tuần: Thứ Năm
★ Ngày Tân Mão tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
ÂM LỊCH NGÀY 1 THÁNG 3 2384
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 3
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Sao Cát | Phúc sinh: Tốt mọi việc.Quan nhật: Tốt mọi việc.Minh đường: Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy. |
| Sao Hung | Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiHỏa tinh: Xấu với lợp nhà và làm bếpSát chủ tháng: Xấu mọi việcThiên ngục: Xấu mọi việc. Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ. Thần cách: Kỵ tế tự.Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Vũ thủy Trực: Trừ Sao: Tỉnh Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Bắc Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái - Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. - Thơ viết: Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 1/3/2384