Xem ngày tốt xấu ngày 01/05/2105

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 1 - 5 - 2105

Ngày Âm Lịch: 17 - 3 - 2105 (Ất Sửu)

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Kỷ Tỵ tháng Canh Thìn năm Ất Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi lịch âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 1 THÁNG 5 2105
Dương Lịch
Tháng 5 Năm 2105
1
Âm Lịch
Tháng 3 Năm 2105 (Ất Sửu)
17
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2105
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 5
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
SAO CÁT Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nguyệt tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Ngũ phú:Tốt mọi việc.
Âm đức:Tốt mọi việc.
Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
SAO HUNG Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Kiếp sát:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Nhân cách:Xấu đối với giá thú khởi tạo
Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Trùng phục :Kỵ giá thú, an táng.
Huyền vũ:Kỵ mai táng.
Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Cốc vũ
Trực: Trừ
Sao: Lâu
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Đông Nam

Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoài trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.