Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 20 Tháng 4 Năm Ất Hợi

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 1 - 6 - 2355

Ngày Âm Lịch: 20 - 4 - 2355 (Ất Hợi)

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Dần tháng Tân Tỵ năm Ất Hợi

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi lịch âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 1 THÁNG 6 2355
Dương Lịch
Tháng 6 Năm 2355
1
Âm Lịch
Tháng 4 Năm 2355 (Ất Hợi)
20
Ngày: Canh Dần, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2355
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 6
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Giờ Hắc Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Thiên thụy: Tốt mọi việc.
Nguyệt đức: Tốt mọi việc.
Minh tinh: Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO HUNG Thiên cương: Xấu mọi việc.
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
Nguyệt hoả độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ.
Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ.
Thổ cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ly sàng: Kỵ giá thú.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Tiểu mãn
Trực: Thu
Sao: Sâm
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Bắc

Hôm nay là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 1/6/2355