Xem ngày tốt xấu ngày 03/12/2026

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 3 - 12 - 2026

Ngày Âm Lịch: 25 - 10 - 2026 (Bính Ngọ)

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 3 THÁNG 12 2026
Dương Lịch
Tháng 12 Năm 2026
3
Âm Lịch
Tháng 10 Năm 2026 (Bính Ngọ)
25
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 12
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
SAO CÁT Thiên ân:Tốt mọi việc.
Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.
Địa tài:Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Kim đường:Là phúc đức tinh nên cưới gả
SAO HUNG Thổ phủ:Kỵ xây dựng,động thổ.
Thiên ôn:Kỵ xây dựng.
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng.
Thần cách:Kỵ tế tự.
Ngũ quỷ:Kỵ xuất hành.
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nguyệt hình:Xấu mọi việc.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Tiểu tuyết
Trực: Kiến
Sao: Tỉnh
Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Ất Tị, Ất Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc

Hôm nay là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.