Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 14 Tháng 6 Năm Ất Dậu

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 4 - 7 - 10785

Ngày Âm Lịch: 14 - 6 - 10785 (Ất Dậu)

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo:

ÂM LỊCH NGÀY 4 THÁNG 7 10785

Dương Lịch
Tháng 7 Năm 10785
4
Thứ Năm
Âm Lịch
Tháng 6 Năm 10785 (Ất Dậu)
14
Ngày: , Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 4/7 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 9 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 4/7

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 10785

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 7

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Hắc Đạo
Sao Cát Tuế đức: Tốt mọi việc.
Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
Yếu yên (Thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Thanh long: Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao Hung Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng.
Sát chủ: Xấu mọi việc.
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Sát sư: Kị cho thầy cúng
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Bình
Sao: Giác
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoài trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

Không có ngày lễ dương lịch nào trong ngày này

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 4/7/10785