Xem ngày tốt xấu ngày 04/07/2033

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 4 - 7 - 2033

Ngày Âm Lịch: 8 - 6 - 2033 (Quý Sửu)

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Thìn tháng Kỷ Mùi năm Quý Sửu

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 4 THÁNG 7 2033
Dương Lịch
Tháng 7 Năm 2033
4
Âm Lịch
Tháng 6 Năm 2033 (Quý Sửu)
8
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2033
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 7
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Thiên mã:Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
Phổ hộ:Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
SAO HUNG Thiên cương:Xấu mọi việc.
Địa phá:Kỵ xây dựng.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Bạch hổ :Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Hạ chí
Trực: Khai
Sao: Tất
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông

Hôm nay là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.