Xem ngày tốt xấu ngày 06/02/2006
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 6 - 2 - 2006
★ Ngày Âm Lịch: 9 - 1 - 2006 (Bính Tuất)
★ Ngày trong tuần: Thứ Hai
★ Ngày Bính Dần tháng Canh Dần năm Bính Tuất
★ Ngày Thiên Hình Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Tuế đức:Tốt mọi việc.Thiên ân:Tốt mọi việc.Nguyệt đức:Tốt mọi việc.Nguyệt ân:Tốt mọi việc. Mãn đức tinh:Tốt mọi việc. Yếu yên (Thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi |
| SAO HUNG | Kim thần thất sát:Xấu mọi việcVãng vong:Xấu mọi việcThổ phủ:Kỵ xây dựng,động thổ. Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng. Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổLôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Lập xuân Trực: Kiến Sao: Tâm Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam
Hôm nay là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn - Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.- Ngoài trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. - Thơ viết: Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |