Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 25 Tháng 8 Năm Canh Thìn

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 6 - 10 - 10810

Ngày Âm Lịch: 25 - 8 - 10810 (Canh Thìn)

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày tháng Ất Dậu năm Canh Ngọ

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo:

ÂM LỊCH NGÀY 6 THÁNG 10 10810

Dương Lịch
Tháng 10 Năm 10810
6
Thứ Tư
Âm Lịch
Tháng 8 Năm 10810 (Canh Thìn)
25
Ngày: , Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 6/10 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 9 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 6/10

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 10810

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 10

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Hắc Đạo
Sao Cát Thiên ân: Tốt mọi việc.
Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt ân: Tốt mọi việc.
Âm đức: Tốt mọi việc.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa: Tốt mọi việc.
Kim đường: Là phúc đức tinh nên cưới gả
Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi
Sao Hung Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Nhân cách: Xấu đối với giá thú khởi tạo
Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Hàn lộ
Trực: Thu
Sao: Bích
Lục nhâm: Lưu niên
Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Tây Bắc

Hôm nay là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

Không có ngày lễ dương lịch nào trong ngày này

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 6/10/10810