Xem ngày tốt xấu ngày 07/05/2042
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 7 - 5 - 2042
★ Ngày Âm Lịch: 18 - 3 - 2042 (Nhâm Tuất)
★ Ngày trong tuần: Thứ Tư
★ Ngày Ất Tỵ tháng Giáp Thìn năm Nhâm Tuất
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) |
| SAO CÁT | Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên quý:Tốt mọi việc. Nguyệt tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Ngũ phú:Tốt mọi việc.Âm đức:Tốt mọi việc. Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy. |
| SAO HUNG | Kim thần thất sát:Xấu mọi việcKiếp sát:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Hoang vu:Xấu mọi việc. Nhân cách:Xấu đối với giá thú khởi tạoHuyền vũ:Kỵ mai táng. Lôi công:Xấu với xây dựng nhà cửa. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Lập hạ Trực: Kiến Sao: Chẩn Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên
Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Chẩn (Cát) - Con vật: Trùn - Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. - Không nên: Đi thuyền.- Ngoài trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh. - Thơ viết: Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |