Xem ngày tốt xấu ngày 07/05/2050
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 7 - 5 - 2050
★ Ngày Âm Lịch: 17 - 3 - 2050 (Canh Ngọ)
★ Ngày trong tuần: Thứ Bảy
★ Ngày Đinh Hợi tháng Canh Thìn năm Canh Ngọ
★ Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| SAO CÁT | Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng. Thiên thành :Tốt mọi việc. Cát khánh:Tốt mọi việc. Tuế hợp:Tốt mọi việc. Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Ngọc đường:Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc. |
| SAO HUNG | Kim thần thất sát:Xấu mọi việcThụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt). Địa tặc:Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Lập hạ Trực: Phá Sao: Nữ Lục nhâm: Đại an Tuổi xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây Bắc
Hôm nay là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi - Nên: Kết màn, may áo. - Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Thơ viết: Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |