Xem ngày tốt xấu ngày 07/10/2099

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 7 - 10 - 2099

Ngày Âm Lịch: 24 - 8 - 2099 (Kỷ Mùi)

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi

Ngày Câu Trần Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 7 THÁNG 10 2099
Dương Lịch
Tháng 10 Năm 2099
7
Âm Lịch
Tháng 8 Năm 2099 (Kỷ Mùi)
24
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2099
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 10
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
SAO CÁT Mãn đức tinh:Tốt mọi việc.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO HUNG Đại hao:Xấu mọi việc.
Âm thác:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Thu phân
Trực:
Sao: Chẩn
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây

Hôm nay là ngày: Câu Trần Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Chẩn (Cát) - Con vật: Trùn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã.
Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt.
Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng.
Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.
Hôn nhân lại được lắm duyên may.
An táng văn tinh từng chiết thấu.
Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.