Xem ngày tốt xấu ngày 08/07/2041
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 8 - 7 - 2041
★ Ngày Âm Lịch: 11 - 6 - 2041 (Tân Dậu)
★ Ngày trong tuần: Thứ Hai
★ Ngày Nhâm Dần tháng Ất Mùi năm Tân Dậu
★ Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Trực tinh:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên tài :Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Ngũ phú:Tốt mọi việc.Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương. |
| SAO HUNG | Tội chí:Xấu với tế tự, kiện cáo. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Tiểu thử Trực: Nguy Sao: Tâm Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: tại Thiên
Hôm nay là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn - Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.- Ngoài trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. - Thơ viết: Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |