Xem ngày tốt xấu ngày 08/12/2043

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 8 - 12 - 2043

Ngày Âm Lịch: 8 - 11 - 2043 (Quý Hợi)

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Ất Dậu tháng Giáp Tý năm Quý Hợi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 8 THÁNG 12 2043
Dương Lịch
Tháng 12 Năm 2043
8
Âm Lịch
Tháng 11 Năm 2043 (Quý Hợi)
8
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2043
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 12
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Trực tinh:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nguyệt tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
U vi tinh:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
SAO HUNG Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc.
Địa phá:Kỵ xây dựng.
Thần cách:Kỵ tế tự.
Băng tiêu ngọa hãm:Xấu mọi việc.
Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Không phòng:Kỵ giá thú.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Đại tuyết
Trực: Thu
Sao: Chủy
Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc

Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Chủy (Hung) - Con vật: Khỉ
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt.
KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoài trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung.
Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến.
Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát.
Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên.
Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.
Mai táng không yên, gia đạo khuynh.
Tam tang điềm giữ đều do đó.
Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.