Xem ngày tốt xấu ngày 09/04/2014

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 9 - 4 - 2014

Ngày Âm Lịch: 10 - 3 - 2014 (Giáp Ngọ)

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Tuất tháng Mậu Thìn năm Giáp Ngọ

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 9 THÁNG 4 2014
Dương Lịch
Tháng 4 Năm 2014
9
Âm Lịch
Tháng 3 Năm 2014 (Giáp Ngọ)
10
Ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2014
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 4
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên mã:Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Phúc sinh:Tốt mọi việc.
Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
SAO HUNG Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng.
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Bạch hổ :Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Thanh minh
Trực: Phá
Sao: Sâm
Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc

Hôm nay là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.