Xem ngày tốt xấu ngày 09/07/2005

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 9 - 7 - 2005

Ngày Âm Lịch: 4 - 6 - 2005 (Ất Dậu)

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Ngọ tháng Quý Mùi năm Ất Dậu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 9 THÁNG 7 2005
Dương Lịch
Tháng 7 Năm 2005
9
Âm Lịch
Tháng 6 Năm 2005 (Ất Dậu)
4
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2005
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 7
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Cát khánh:Tốt mọi việc.
Quan nhật:Tốt mọi việc.
Lục hợp:Tốt mọi việc.
Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
SAO HUNG Kim thần thất sát:Xấu mọi việc
Vãng vong:Xấu mọi việc
Thiên lại:Xấu mọi việc.
Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Bế
Sao: Vị
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoài trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.