Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 17 Tháng 7 Năm Mậu Tuất

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 9 - 9 - 2378

Ngày Âm Lịch: 17 - 7 - 2378 (Mậu Tuất)

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Tân Mùi tháng Canh Thân năm Mậu Tuất

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

ÂM LỊCH NGÀY 9 THÁNG 9 2378

Dương Lịch
Tháng 9 Năm 2378
9
Thứ Bảy
Âm Lịch
Tháng 7 Năm 2378 (Mậu Tuất)
17
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Bạch Lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Dần (3-5) Mão (5-7) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Tuất (19-21) Hợi (21-23)
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 9/9 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 5 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 9/9

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2378

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 9

Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
Sao Cát Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên quý: Tốt mọi việc.
Thiên thành : Tốt mọi việc.
Tuế hợp: Tốt mọi việc.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa: Tốt mọi việc.
Ngọc đường: Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh
Sao Hung Kim thần thất sát: Xấu mọi việc
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Bạch lộ
Trực: Khai
Sao: Nữ
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dâu, Ất Mão
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây Nam

Hôm nay là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

Không có ngày lễ dương lịch nào trong ngày này

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 9/9/2378

Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Ngày 17/7/2378 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17/7/2378 được phân tích chi tiết dựa trên Can Chi, lục nhâm, trực ngày và 28 sao. Bạn hãy xem phần phân tích chi tiết bên trên để biết ngày này tốt cho việc gì (cưới hỏi, khai trương, xây nhà) và nên tránh việc gì.
Ngày 17/7/2378 thuộc sao nào trong 28 sao?
Mỗi ngày thuộc một sao trong 28 sao (Nhị Thập Bát Tú). Các sao tốt gồm: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long, Phước Đức, Long Đức, Lộc Tồn, Đại Hao, Tiểu Hao, Tấn Mãn. Các sao xấu gồm: Tử Khí, Phi Mã, Quỷ Khí, Câu Trì, Khổ Tai. Xem chi tiết sao của ngày trong phần Nhị Thập Bát Tú bên trên.
Tuổi nào xung với ngày 17/7/2378?
Ngày 17/7/2378 có thể xung với một số tuổi nhất định trong năm, được gọi là Tuổi xung - năm sinh có Chi xung với Chi của ngày. Bạn có thể xem danh sách tuổi xung ở phần Thông tin ngày bên trên. Nếu tuổi bạn xung, nên chọn ngày khác cho các việc quan trọng.
Giờ nào xuất hành tốt nhất trong ngày 17/7/2378?
Ngày 17/7/2378 có các giờ tốt và xấu khác nhau. Theo Lý Thần Phong, giờ Đại An và Tiểu Cát là giờ tốt nhất để xuất hành, cầu tài lộc. Giờ Tuyệt Lộ và Xích Khẩu nên tránh. Giờ Lưu Niên thì việc chậm nhưng không xấu. Chi tiết từng giờ được liệt kê ở phần Giờ Xuất Hành.
Ngày 17/7/2378 có phải là ngày Duyên tháng không?
Ngày Duyên tháng (ngày xấu tuyệt đối) được xác định theo công thức Can Chi. Nếu ngày này là Duyên tháng, nên tránh mọi việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xây nhà. Xem chi tiết trong phần Thông tin ngày bên trên để biết ngày này có phải Duyên tháng không.