Xem ngày tốt xấu ngày 10/03/2106
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 10 - 3 - 2106
★ Ngày Âm Lịch: 5 - 2 - 2106 (Bính Dần)
★ Ngày trong tuần: Thứ Tư
★ Ngày Nhâm Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Dần
★ Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Thiên ân:Tốt mọi việc.Thiên tài :Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Ích hậu:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Dân nhật, thời đức:Tốt mọi việc. |
| SAO HUNG | Sát chủ mùa:Xấu mọi việcThiên lại:Xấu mọi việc. Tiểu hao:Xấu về kinh doanh, cầu tài. Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng. Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Kinh trập Trực: Bình Sao: Sâm Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn, Giáp Ngọ, Canh Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Tây Bắc
Hôm nay là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn - Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách. - Thơ viết: Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn. |