Xem ngày tốt xấu ngày 10/05/2059
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 10 - 5 - 2059
★ Ngày Âm Lịch: 29 - 3 - 2059 (Kỷ Mão)
★ Ngày trong tuần: Thứ Bảy
★ Ngày Đinh Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mão
★ Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| SAO CÁT | Thiên đức hợp:Tốt mọi việc.Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng. U vi tinh:Tốt mọi việc. Ích hậu:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi |
| SAO HUNG | Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc. Địa phá:Kỵ xây dựng. Hoang vu:Xấu mọi việc. Thần cách:Kỵ tế tự.Băng tiêu ngọa hãm:Xấu mọi việc. Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Lập hạ Trực: Thành Sao: Liễu Lục nhâm: Đại an Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây
Hôm nay là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo - Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.- Ngoài trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi. - Thơ viết: Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |