Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 25 Tháng 4 Năm Kỷ Sửu
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 10 - 6 - 10199
★ Ngày Âm Lịch: 25 - 4 - 10199 (Kỷ Sửu)
★ Ngày trong tuần: Thứ Hai
★ Ngày tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mùi
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo:
ÂM LỊCH NGÀY 10 THÁNG 6 10199
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 6
| Giờ Hoàng Đạo | |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | |
| Sao Cát | Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). |
| Sao Hung | Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiĐịa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng.Không phòng: Kỵ giá thú. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Mang chủng Trực: Định Sao: Tâm Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Đông Nam Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn - Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.- Ngoài trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. - Thơ viết: Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 10/6/10199