Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 9 Tháng 4 Năm Quý Mão

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 11 - 5 - 2383

Ngày Âm Lịch: 9 - 4 - 2383 (Quý Mão)

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Thân tháng Đinh Tỵ năm Quý Mão

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

ÂM LỊCH NGÀY 11 THÁNG 5 2383

Dương Lịch
Tháng 5 Năm 2383
11
Thứ Tư
Âm Lịch
Tháng 4 Năm 2383 (Quý Mão)
9
Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Tý (23-1) Sửu (1-3) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Mùi (13-15) Tuất (19-21)
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 11/5 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 5 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 11/5

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2383

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 5

Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Giờ Hắc Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Sao Cát Tuế đức: Tốt mọi việc.
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.
Thiên quý: Tốt mọi việc.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
Tục thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Lục hợp: Tốt mọi việc.
Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi
Sao Hung Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Trùng tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Lập hạ
Trực: Bình
Sao:
Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Cơ (Cát) - Con vật: Báo
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh.
.
.
).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng.
Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.
Mở cửa ra vào đại Cát xương.
Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.
Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

Không có ngày lễ dương lịch nào trong ngày này

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 11/5/2383

Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Ngày 9/4/2383 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/4/2383 được phân tích chi tiết dựa trên Can Chi, lục nhâm, trực ngày và 28 sao. Bạn hãy xem phần phân tích chi tiết bên trên để biết ngày này tốt cho việc gì (cưới hỏi, khai trương, xây nhà) và nên tránh việc gì.
Ngày 9/4/2383 thuộc sao nào trong 28 sao?
Mỗi ngày thuộc một sao trong 28 sao (Nhị Thập Bát Tú). Các sao tốt gồm: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long, Phước Đức, Long Đức, Lộc Tồn, Đại Hao, Tiểu Hao, Tấn Mãn. Các sao xấu gồm: Tử Khí, Phi Mã, Quỷ Khí, Câu Trì, Khổ Tai. Xem chi tiết sao của ngày trong phần Nhị Thập Bát Tú bên trên.
Tuổi nào xung với ngày 9/4/2383?
Ngày 9/4/2383 có thể xung với một số tuổi nhất định trong năm, được gọi là Tuổi xung - năm sinh có Chi xung với Chi của ngày. Bạn có thể xem danh sách tuổi xung ở phần Thông tin ngày bên trên. Nếu tuổi bạn xung, nên chọn ngày khác cho các việc quan trọng.
Giờ nào xuất hành tốt nhất trong ngày 9/4/2383?
Ngày 9/4/2383 có các giờ tốt và xấu khác nhau. Theo Lý Thần Phong, giờ Đại An và Tiểu Cát là giờ tốt nhất để xuất hành, cầu tài lộc. Giờ Tuyệt Lộ và Xích Khẩu nên tránh. Giờ Lưu Niên thì việc chậm nhưng không xấu. Chi tiết từng giờ được liệt kê ở phần Giờ Xuất Hành.
Ngày 9/4/2383 có phải là ngày Duyên tháng không?
Ngày Duyên tháng (ngày xấu tuyệt đối) được xác định theo công thức Can Chi. Nếu ngày này là Duyên tháng, nên tránh mọi việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xây nhà. Xem chi tiết trong phần Thông tin ngày bên trên để biết ngày này có phải Duyên tháng không.