Xem ngày tốt xấu ngày 11/12/2044

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 11 - 12 - 2044

Ngày Âm Lịch: 23 - 10 - 2044 (Giáp Tý)

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Ngọ tháng Ất Hợi năm Giáp Tý

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 11 THÁNG 12 2044
Dương Lịch
Tháng 12 Năm 2044
11
Âm Lịch
Tháng 10 Năm 2044 (Giáp Tý)
23
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2044
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 12
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt giải:Tốt mọi việc.
Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
Phổ hộ:Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Thanh long:Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
SAO HUNG Kim thần thất sát:Xấu mọi việc
Thiên lại:Xấu mọi việc.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Hoàng sa:Xấu đối với xuất hành.
Thiên địa chính chuyển:Kỵ động thổ.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Đại tuyết
Trực: Phá
Sao: Tinh
Lục nhâm: Lưu niên
Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoài trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.