Xem ngày tốt xấu ngày 15/05/2049

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 15 - 5 - 2049

Ngày Âm Lịch: 14 - 4 - 2049 (Kỷ Tị)

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Dần tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Tỵ

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 15 THÁNG 5 2049
Dương Lịch
Tháng 5 Năm 2049
15
Âm Lịch
Tháng 4 Năm 2049 (Kỷ Tị)
14
Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2049
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 5
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Giờ Hắc Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Thiên thụy:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Kính tâm:Tốt đối với tang lễ.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO HUNG Thiên cương:Xấu mọi việc.
Kiếp sát:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Địa phá:Kỵ xây dựng.
Thiên ôn:Kỵ xây dựng.
Nguyệt hoả độc hoả:Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Băng tiêu ngọa hãm:Xấu mọi việc.
Thiên địa chính chuyển:Kỵ động thổ.
Thiên địa chuyển sát:Kỵ động thổ.
Thổ cấm:Kỵ xây dựng, an táng.
Ly sàng:Kỵ giá thú.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Lập hạ
Trực: Thu
Sao: Vị
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Bắc

Hôm nay là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoài trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.