Xem ngày tốt xấu ngày 15/07/2039

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 15 - 7 - 2039

Ngày Âm Lịch: 24 - 5 - 2039 (Kỷ Mùi)

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Mậu Tuất tháng Canh Ngọ năm Kỷ Mùi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 15 THÁNG 7 2039
Dương Lịch
Tháng 7 Năm 2039
15
Âm Lịch
Tháng 5 Năm 2039 (Kỷ Mùi)
24
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2039
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 7
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Nguyệt giải:Tốt mọi việc.
Phổ hộ:Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
SAO HUNG Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Đại hao:Xấu mọi việc.
Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Bình
Sao: Ngưu
Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoài trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.