Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 25 Tháng 10 Năm Giáp Thân
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 15 - 11 - 10304
★ Ngày Âm Lịch: 25 - 10 - 10304 (Giáp Thân)
★ Ngày trong tuần: Thứ Ba
★ Ngày tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn
★ Ngày Câu Trần Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo:
ÂM LỊCH NGÀY 15 THÁNG 11 10304
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | |
| Sao Cát | Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Nguyệt không: Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.Cát khánh: Tốt mọi việc. Ích hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Đại hồng sa: Tốt mọi việc. Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh |
| Sao Hung | Hoang vu: Xấu mọi việc. Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Lập đông Trực: Bế Sao: Thất Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc Hôm nay là ngày: Câu Trần Hắc Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo - Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất. - Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.- Ngoài trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ). - Thơ viết: Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 15/11/10304