Xem ngày tốt xấu ngày 16/03/2007
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 16 - 3 - 2007
★ Ngày Âm Lịch: 28 - 1 - 2007 (Đinh Hợi)
★ Ngày trong tuần: Thứ Sáu
★ Ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Dần năm Đinh Hợi
★ Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Thiên phúc:Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.Phúc sinh:Tốt mọi việc.Cát khánh:Tốt mọi việc. Âm đức:Tốt mọi việc. |
| SAO HUNG | Kim thần thất sát:Xấu mọi việcLy sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiThiên lại:Xấu mọi việc. Hoang vu:Xấu mọi việc. Nhân cách:Xấu đối với giá thú khởi tạoHuyền vũ:Kỵ mai táng. Ly sàng:Kỵ giá thú. Ly sàng:Kỵ giá thú. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Kinh trập Trực: Phá Sao: Lâu Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Tân Mão, Ất Mão Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Đông Bắc
Hôm nay là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó - Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo. - Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.- Ngoài trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp. - Thơ viết: Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |