Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 16 Tháng 2 Năm Bính Ngọ

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 16 - 3 - 2386

Ngày Âm Lịch: 16 - 2 - 2386 (Bính Ngọ)

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Thìn tháng Tân Mão năm Bính Ngọ

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

ÂM LỊCH NGÀY 16 THÁNG 3 2386

Dương Lịch
Tháng 3 Năm 2386
16
Chủ Nhật
Âm Lịch
Tháng 2 Năm 2386 (Bính Ngọ)
16
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Dần (3-5) Thìn (7-9) Tỵ (9-11) Thân (15-17) Dậu (17-19) Hợi (21-23)
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 16/3 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 5 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 16/3

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2386

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 3

Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Sao Cát Tuế đức: Tốt mọi việc.
Thiên xá: Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
U vi tinh: Tốt mọi việc.
Sao Hung Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Nguyệt hoả độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Kinh trập
Trực: Trừ
Sao:
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông

Hôm nay là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoài trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

Không có ngày lễ dương lịch nào trong ngày này

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 16/3/2386

Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Ngày 16/2/2386 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/2/2386 được phân tích chi tiết dựa trên Can Chi, lục nhâm, trực ngày và 28 sao. Bạn hãy xem phần phân tích chi tiết bên trên để biết ngày này tốt cho việc gì (cưới hỏi, khai trương, xây nhà) và nên tránh việc gì.
Ngày 16/2/2386 thuộc sao nào trong 28 sao?
Mỗi ngày thuộc một sao trong 28 sao (Nhị Thập Bát Tú). Các sao tốt gồm: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long, Phước Đức, Long Đức, Lộc Tồn, Đại Hao, Tiểu Hao, Tấn Mãn. Các sao xấu gồm: Tử Khí, Phi Mã, Quỷ Khí, Câu Trì, Khổ Tai. Xem chi tiết sao của ngày trong phần Nhị Thập Bát Tú bên trên.
Tuổi nào xung với ngày 16/2/2386?
Ngày 16/2/2386 có thể xung với một số tuổi nhất định trong năm, được gọi là Tuổi xung - năm sinh có Chi xung với Chi của ngày. Bạn có thể xem danh sách tuổi xung ở phần Thông tin ngày bên trên. Nếu tuổi bạn xung, nên chọn ngày khác cho các việc quan trọng.
Giờ nào xuất hành tốt nhất trong ngày 16/2/2386?
Ngày 16/2/2386 có các giờ tốt và xấu khác nhau. Theo Lý Thần Phong, giờ Đại An và Tiểu Cát là giờ tốt nhất để xuất hành, cầu tài lộc. Giờ Tuyệt Lộ và Xích Khẩu nên tránh. Giờ Lưu Niên thì việc chậm nhưng không xấu. Chi tiết từng giờ được liệt kê ở phần Giờ Xuất Hành.
Ngày 16/2/2386 có phải là ngày Duyên tháng không?
Ngày Duyên tháng (ngày xấu tuyệt đối) được xác định theo công thức Can Chi. Nếu ngày này là Duyên tháng, nên tránh mọi việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xây nhà. Xem chi tiết trong phần Thông tin ngày bên trên để biết ngày này có phải Duyên tháng không.