Xem ngày tốt xấu ngày 16/07/2054
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 16 - 7 - 2054
★ Ngày Âm Lịch: 12 - 6 - 2054 (Giáp Tuất)
★ Ngày trong tuần: Thứ Năm
★ Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất
★ Ngày Thiên Lao Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Tuế đức:Tốt mọi việc.Ngũ hợp:Tốt mọi việc.Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)Cát khánh:Tốt mọi việc. Quan nhật:Tốt mọi việc.Lục hợp:Tốt mọi việc. Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh |
| SAO HUNG | Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiVãng vong:Xấu mọi việcThiên lại:Xấu mọi việc. Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt). Vãng vong (Thổ kỵ):Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổTrùng phục :Kỵ giá thú, an táng. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Tiểu thử Trực: Bế Sao: Giác Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Bính Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: Đông
Hôm nay là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng - Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. - Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.- Ngoài trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế. - Thơ viết: Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |