Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 9 Tháng 1 Năm Mậu Thân
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 17 - 2 - 2388
★ Ngày Âm Lịch: 9 - 1 - 2388 (Mậu Thân)
★ Ngày trong tuần: Thứ Tư
★ Ngày Kỷ Hợi tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
★ Ngày Câu Trần Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
ÂM LỊCH NGÀY 17 THÁNG 2 2388
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Sao Cát | Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Ngũ phú: Tốt mọi việc.U vi tinh: Tốt mọi việc. Lục hợp: Tốt mọi việc. Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. |
| Sao Hung | Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Địa phá: Kỵ xây dựng. Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Câu trần: Kỵ mai táng. Thổ cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Lập xuân Trực: Thu Sao: Bích Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: tại Thiên Hôm nay là ngày: Câu Trần Hắc Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím - Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ). - Thơ viết: Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 17/2/2388