Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 22 Tháng 9 Năm Bính Tuất

Âm Lịch Hôm Nay

Ngày Dương Lịch: 17 - 10 - 10176

Ngày Âm Lịch: 22 - 9 - 10176 (Bính Tuất)

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày tháng Mậu Tuất năm Bính Thân

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo:

ÂM LỊCH NGÀY 17 THÁNG 10 10176

Dương Lịch
Tháng 10 Năm 10176
17
Thứ Năm
Âm Lịch
Tháng 9 Năm 10176 (Bính Tuất)
22
Ngày: , Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt):
Âm lịch hôm nay Hôm nay ngày mấy âm lịch Xem lịch âm hôm nay Đổi âm dương lịch Ngày âm lịch ngày 17/10 Lịch vạn niên 2026 Lịch âm tháng 9 năm 2026 Xem ngày tốt xấu ngày 17/10

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 10176

THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 10

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Hắc Đạo
Sao Cát Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
Thiên quý: Tốt mọi việc.
U vi tinh: Tốt mọi việc.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa: Tốt mọi việc.
Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi
Sao Hung Kim thần thất sát: Xấu mọi việc
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Hoang vu: Xấu mọi việc.
Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương.
Nguyệt hình: Xấu mọi việc.
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Hoàng Đạo hay Hắc Đạo Tiết khí: Sương giáng
Trực: Thu
Sao: Tỉnh
Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dâu, Ất Mão
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây Nam

Hôm nay là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Nhị Thập Bát Tú Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.
Giờ xuất hành
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁT)

⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.

NGÀY LỄ & KỶ NIỆM

17/10
Ngày Xóa đói nghèo Quốc tế

Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipediathiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.

Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 17/10/10176