Xem ngày tốt xấu ngày 18/07/2051

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 18 - 7 - 2051

Ngày Âm Lịch: 11 - 6 - 2051 (Tân Mùi)

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Thìn tháng Ất Mùi năm Tân Mùi

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 18 THÁNG 7 2051
Dương Lịch
Tháng 7 Năm 2051
18
Âm Lịch
Tháng 6 Năm 2051 (Tân Mùi)
11
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2051
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 7
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Thiên mã:Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
Phổ hộ:Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
SAO HUNG Thiên cương:Xấu mọi việc.
Địa phá:Kỵ xây dựng.
Hoang vu:Xấu mọi việc.
Bạch hổ :Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Tiểu thử
Trực: Thu
Sao: Dực
Lục nhâm: Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn,Nhâm Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.