Xem ngày tốt xấu ngày 18/10/2010

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 18 - 10 - 2010

Ngày Âm Lịch: 11 - 9 - 2010 (Canh Dần)

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Dần

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 18 THÁNG 10 2010
Dương Lịch
Tháng 10 Năm 2010
18
Âm Lịch
Tháng 9 Năm 2010 (Canh Dần)
11
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2010
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 10
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
SAO CÁT Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Phúc sinh:Tốt mọi việc.
Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO HUNG Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
Thiên cương:Xấu mọi việc.
Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc.
Tiểu hao:Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Thần cách:Kỵ tế tự.
Sát sư:Kị cho thầy cúng
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Hàn lộ
Trực: Bình
Sao: Nguy
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dâu, Ất Mão
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Nguy (Hung) - Con vật: Én
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoài trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất.
Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.
Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.
Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.
Ba năm gánh chịu những tai ương.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.