Xem ngày tốt xấu ngày 23/01/2056
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 23 - 1 - 2056
★ Ngày Âm Lịch: 7 - 12 - 2055 (Bính Tý)
★ Ngày trong tuần: Chủ Nhật
★ Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Sửu năm Ất Hợi
★ Ngày Thanh Long Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Tuế đức:Tốt mọi việc.Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Nguyệt không:Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.Thánh tâm:Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Đại hồng sa:Tốt mọi việc. Thanh long:Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy. |
| SAO HUNG | Thiên cương:Xấu mọi việc. Địa phá:Kỵ xây dựng. Hoang vu:Xấu mọi việc. Ngũ quỷ:Kỵ xuất hành. Nguyệt hình:Xấu mọi việc. Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Đại hàn Trực: Thu Sao: Tinh Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam
Hôm nay là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa - Nên: Xây dựng phòng mới. - Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.- Ngoài trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. - Thơ viết: Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |