Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 9 Tháng 8 Năm Bính Ngọ
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 23 - 9 - 2566
★ Ngày Âm Lịch: 9 - 8 - 2566 (Bính Ngọ)
★ Ngày trong tuần: Thứ Ba
★ Ngày Tân Hợi tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
★ Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
ÂM LỊCH NGÀY 23 THÁNG 9 2566
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 9
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Sao Cát | Thiên ân: Tốt mọi việc.Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.Thiên quý: Tốt mọi việc. Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Nguyệt giải: Tốt mọi việc. Yếu yên (Thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Dịch mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. |
| Sao Hung | Thổ ôn: Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Hoang vu: Xấu mọi việc. Trùng tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.Huyền vũ: Kỵ mai táng. Quả tú: Xấu với giá thú. Sát chủ: Xấu mọi việc. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Thu phân Trực: Mãn Sao: Vĩ Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Ất Tị, Ất Hợi Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc Hôm nay là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ - Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. - Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được. - Thơ viết: Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 23/9/2566