Xem ngày tốt xấu ngày 24/01/2007
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 24 - 1 - 2007
★ Ngày Âm Lịch: 6 - 12 - 2006 (Đinh Hợi)
★ Ngày trong tuần: Thứ Tư
★ Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Sửu năm Bính Tuất
★ Ngày Thiên Lao Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Tuế đức:Tốt mọi việc.Ngũ hợp:Tốt mọi việc.Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)Kính tâm:Tốt đối với tang lễ. Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Thiên y:Tốt cho khám chữa bệnh |
| SAO HUNG | Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiHoang vu:Xấu mọi việc. Nguyệt hoả độc hoả:Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Trùng phục :Kỵ giá thú, an táng. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Đại hàn Trực: Chấp Sao: Sâm Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Bính Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: Đông
Hôm nay là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn - Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách. - Thơ viết: Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |