Xem ngày tốt xấu ngày 24/02/2035

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 24 - 2 - 2035

Ngày Âm Lịch: 17 - 1 - 2035 (Ất Mão)

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Bính Thìn tháng Mậu Dần năm Ất Mão

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 24 THÁNG 2 2035
Dương Lịch
Tháng 2 Năm 2035
24
Âm Lịch
Tháng 1 Năm 2035 (Ất Mão)
17
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2035
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 2
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Tuế đức:Tốt mọi việc.
Nhân chuyên:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Thiên phú:Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Thiên xá:Tốt cho việc tế tự, giải oan, trừ được các xao xấu. Chỉ kiêng kỵ động thổ (gặp Sinh khí không kỵ)
Thiên tài :Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Lộc khố:Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
SAO HUNG Thổ ôn:Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Cửu không:Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Quả tú:Xấu với giá thú.
Phủ đầu sát:Kỵ khởi tạo.
Tam tang:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Không phòng:Kỵ giá thú.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Vũ thủy
Trực: Mãn
Sao: Đê
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông

Hôm nay là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.