Xem ngày tốt xấu ngày 25/02/2040
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 25 - 2 - 2040
★ Ngày Âm Lịch: 14 - 1 - 2040 (Canh Thân)
★ Ngày trong tuần: Thứ Bảy
★ Ngày Quý Mùi tháng Mậu Dần năm Canh Thân
★ Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| SAO CÁT | Thiên ân:Tốt mọi việc.Thiên thành :Tốt mọi việc. Kính tâm:Tốt đối với tang lễ. Ngọc đường:Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc. |
| SAO HUNG | Thiên ôn:Kỵ xây dựng. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Vũ thủy Trực: Chấp Sao: Nữ Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Tây Bắc
Hôm nay là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi - Nên: Kết màn, may áo. - Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Thơ viết: Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |